Đặc tính sản phẩm:
- Vỏ mạ kim loại chứa một màng áp, lò xo hiệu chuẩn và công tắc SPDT tác động nhanh.
- Các cổng kết nối lấy mẫu được bố trí ở mỗi bên của màng áp, cho phép lắp ống có đường kính ngoài 6,35 mm (0,25″) thông qua đầu siết nén và đai ốc tích hợp hoặc đầu nối dạng gai (barbed fitting).
- Nắp vỏ bảo vệ giúp ngăn ngừa việc tiếp xúc vô tình với các vít đầu cực của công tắc đang mang điện cũng như vít điều chỉnh điểm đặt (set point). Nắp vỏ này cho phép lắp đầu nối ống luồn dây (conduit) 12,7 mm (0,5″).
- Có sẵn các dải áp suất tùy chọn và tùy chọn reset thủ công.
Tài liệu sản phẩm:
| Catalog AFS_PDF |
| Thông số kỹ thuật_AFS_PDF |
Các Model thông dụng:
| STT | Model | Mô tả sản phẩm | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 1 | AFS-222-316 | Công tắc lưu lượng gió,0.05–12.0″ W.C., nén, tự động reset | Canada/Greystone |
| 2 | AFS-222-112-316 | Công tắc lưu lượng gió, 0.05–12.0″ W.C., đầu nối gai 1/4″, tự động reset | Canada/Greystone |
| 3 | AFS-262-316 | Công tắc lưu lượng gió, 0.05–2.0″ W.C., nén, tự động reset | Canada/Greystone |
| 4 | AFS-262-112-316 | Công tắc lưu lượng gió, 0.05–2.0″ W.C., đầu nối gai 1/4″, tự động reset | Canada/Greystone |
| 5 | AFS-460 | Công tắc lưu lượng gió, 0.40–12.0″ W.C., nén, reset thủ công | Canada/Greystone |
| 6 | AFS-460-112 | Công tắc lưu lượng gió, 0.40–12.0″ W.C., đầu nối gai 1/4″, reset thủ công | Canada/Greystone |





Reviews
There are no reviews yet.