PFT-HAN-B611-S Dwyer là cảm biến lưu lượng nước kiểu cánh quạt (paddlewheel) dòng PFT, đo dòng chảy trong ống từ 1-1/2″ đến 40″ (38–1016 mm). Cấu hình PFT-HAN-B611-S: lắp kiểu hot-tap, tháo ra được khi đường ống còn áp, thân đồng thau, hot-tap 1-1/2″ NPT đực, không kèm van, ngõ ra 4–20 mA tuyến tính theo vận tốc (4 mA = 0 ft/s, 20 mA = 25 ft/s).
PFT-HAN-B611-S Dwyer dùng ở đâu
Điểm khác biệt của dòng PFT là cảm biến kiểu cảm ứng, không dùng nam châm, nên mạt sắt trong nước không bám vào đầu đo làm kẹt cánh quạt — lỗi kinh điển của paddlewheel dùng nam châm trong vòng nước chiller cũ. Trục carbide vonfram và bạc PTFE giúp chịu nước có cặn.
- Giám sát lưu lượng vòng nước chiller, tháp giải nhiệt, bơm tuần hoàn
- Bảo vệ bơm: báo mất dòng, chạy khô
- Hệ tưới, xử lý nước ngầm, hệ lọc
- Phát hiện rò rỉ nhờ so sánh lưu lượng giữa các nhánh
Cách chọn cấu hình thay cho PFT-HAN-B611-S
Với cùng một thân cảm biến, chỉ cần đổi ký tự trong mã là đổi được kiểu ngõ ra, vật liệu thân và kiểu lắp. Chọn hot-tap khi không thể dừng nước để lắp hoặc bảo trì; chọn thân inox 316 cho nước xử lý hoá chất, nước biển hoặc hệ sạch.
| Vị trí | Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kiểu lắp | I / H | Cắm trực tiếp / hot-tap (tháo được khi ống còn áp) |
| Ngõ ra | A / D | 4–20 mA tuyến tính / xung vuông NPN cực thu hở |
| Vật liệu thân | B / S | Đồng thau / inox 316 |
| Kiểu ren | 1 / 2 / 3 / 4 | 1-1/2″ NPT / 2″ NPT / 1-1/2″ BSPT / 2″ BSPT |
| Kiểu ren | 5 / 6 / 7 / 8 | Hot-tap NPT có van / không van; hot-tap BSPT có van / không van |
| Gioăng O-ring | 1 / 2 / 3 | FKM / silicone đạt FDA / Buna-N |
| Phần ướt | 1 / 2 | Trục carbide vonfram, cánh inox 316, bạc PTFE / trục inox 316 |
| Cáp | S / B | Cáp lưới 22 AWG dài 6,1 m / cáp 18 AWG chôn ngầm dài 1,2 m |
Thông số kỹ thuật PFT-HAN-B611-S Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Môi chất | Chất lỏng gốc nước |
| Cỡ ống lắp được | 1-1/2″ – 40″ (38 – 1016 mm) |
| Dải vận tốc | 0,37 – 7,62 m/s (1,2 – 25 ft/s) |
| Độ tuyến tính | ±1,0% FS |
| Độ lặp lại | ±0,5% FS |
| Ngõ ra | 4–20 mA: 4 mA = 0 ft/s, 20 mA = 25 ft/s (tuyến tính theo vận tốc) |
| Nguồn cấp | 10–35 VDC, tiêu thụ tối đa 40 mA |
| Nhiệt độ môi chất | -40 … 100 °C |
| Áp suất làm việc | 27,6 bar (400 psi) ở 37,8 °C · 22,4 bar (325 psi) ở 100 °C |
| Vật liệu thân và ren | đồng thau |
| Cánh quạt | Inox 316 |
| Trục | Carbide vonfram (tuỳ chọn inox 316) |
| Bạc đỡ | PTFE |
| Gioăng | FKM tiêu chuẩn (tuỳ chọn silicone hoặc Buna-N) |
| Kiểu cảm biến | Cảm ứng điện từ, không dùng nam châm |
| Cáp | 22 AWG có lưới, dài 6,1 m, nối dài được tới 609 m |
| Cổng nối | hot-tap 1-1/2″ NPT đực, không kèm van |
| Cấp bảo vệ | NEMA 6P (IP67) — bản thân đồng chỉ đạt IP67 |
| Khối lượng | ≈1,36 kg |
| Tiêu chuẩn | CE |
Đấu nối và lắp đặt
PFT-HAN-B611-S cho tín hiệu 4–20 mA tỉ lệ với vận tốc, muốn ra lưu lượng thì nhân với tiết diện ống trong phần lập trình DDC — nhớ dùng đường kính trong thực tế, không lấy đường kính danh nghĩa. Độ sâu cắm phải chỉnh đúng theo cỡ ống, đây là yếu tố quyết định sai số.
- Đặt cảm biến ở đoạn ống thẳng: tối thiểu 10 lần đường kính phía trước và 5 lần phía sau
- Tránh lắp ngay sau van, co, bơm hoặc chỗ thu hẹp — dòng xoáy làm số đo nhảy
- Lắp trên đoạn ống luôn đầy nước, tốt nhất là đoạn nằm ngang, đầu đo hướng ngang hoặc chếch lên
- Chỉnh độ sâu cắm theo bảng của catalog ứng với cỡ ống rồi siết chặt đai ốc
- Bộ van hot-tap A-PFT-HKIT (đồng) hoặc A-PFT-HKIT-SS (inox) cho phép rút cảm biến ra vệ sinh mà không xả nước
- Cáp tín hiệu đi riêng, nối đất lưới chống nhiễu một đầu
| Mã | Kiểu lắp | Vật liệu thân | Kiểu ren |
|---|---|---|---|
| PFT-IAN-B111-S | lắp cắm trực tiếp | đồng thau | ren 1-1/2″ NPT đực |
| PFT-IAN-S111-S | lắp cắm trực tiếp | inox 316 | ren 1-1/2″ NPT đực |
Tài liệu kỹ thuật PFT-HAN-B611-S Dwyer
| Catalog dòng PFT (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng PFT (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua PFT-HAN-B611-S Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối PFT-HAN-B611-S Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.