RH100S là gì?
RH100S Greystone dùng cảm biến độ ẩm điện dung nền polymer nhiệt rắn kết hợp bù nhiệt bằng vi xử lý. Toàn bộ mạch chuyển đổi nằm ở mặt sau tấm inox, nên khi lắp chỉ cần bắt tấm mặt lên hộp điện âm tường tiêu chuẩn là xong, không phải gá thêm hộp nổi.
Điểm khác biệt so với cảm biến ẩm vỏ nhựa thông thường nằm ở mặt tiếp xúc: tấm inox 304 kèm gioăng neoprene cho phép lau bằng khăn ẩm hoặc dung dịch vệ sinh mà không thấm vào trong, còn cảm biến thì được che bằng lọc sintered inox 100 micron để chặn bụi và dầu mỡ. Đây là cấu hình quen thuộc cho khu vực yêu cầu vệ sinh định kỳ.
Ngõ ra chọn bằng jumper giữa 4-20 mA, 0-5 Vdc, 0-10 Vdc hoặc 0-1 Vdc, nên một mã có thể đấu vào nhiều loại bộ điều khiển khác nhau. Bản có thêm đầu dò nhiệt độ xuất tín hiệu điện trở hai dây riêng, không dùng chung ngõ ra analog.
Đặc tính sản phẩm
- Cảm biến điện dung nền polymer nhiệt rắn, bù nhiệt bằng vi xử lý.
- Mặt inox 304 kèm gioăng neoprene, lau chùi được.
- Lọc sintered inox 100 micron bảo vệ cảm biến.
- Ba cấp sai số: ±2, ±3 hoặc ±5 %RH trong dải 5-95 %RH.
- Ngõ ra chọn bằng jumper: 4-20 mA, 0-5, 0-10 hoặc 0-1 Vdc.
- Tùy chọn đầu dò nhiệt độ RTD hoặc thermistor, ngõ ra điện trở 2 dây.
- Biến trở ZERO và SPAN có ghi nhãn rõ để hiệu chỉnh tại chỗ.
Thông số kỹ thuật RH100S
| Kiểu cảm biến | Điện dung nền polymer nhiệt rắn |
| Bảo vệ cảm biến | Lọc sintered 100 micron |
| Dải đo | 0 đến 100 %RH |
| Sai số | ±2, ±3 hoặc ±5 %RH (5 đến 95 %RH) |
| Trễ (hysteresis) | ±3 %RH tối đa |
| Thời gian đáp ứng | 15 giây điển hình |
| Độ ổn định | ±1 %RH điển hình tại 50 %RH sau 5 năm |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 50°C |
| Độ ẩm làm việc | 0 đến 95 %RH không ngưng tụ |
| Nguồn cấp | 18 đến 35 Vdc, 20 đến 26 Vac |
| Tiêu thụ | 22 mA tối đa |
| Tải ngõ ra ở 24 Vdc | Dòng: 550 Ω tối đa · Áp: 10.000 Ω tối thiểu |
| Vỏ | Inox, IP50 (NEMA 1) |
| Kích thước | 70 x 114 x 41 mm |
| Đấu dây | Terminal vít 14-22 AWG |
| Xuất xứ | Canada |
Số liệu trích từ catalog Greystone RH100S Series.
Bảng chọn mã RH100S
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | Sai số: 02 / 03 / 05 | ±2% · ±3% · ±5% |
| 2 | Ngõ ra: I20 / V05 / V10 | 4-20 mA · 0-5 Vdc · 0-10 Vdc |
| 3 | Đầu dò nhiệt L / C | 100 Ω Platinum · 1000 Ω Platinum, IEC 751, 385 Alpha |
| 4 | Đầu dò nhiệt F / E / D | 1801 Ω · 3000 Ω · 10.000 Ω Type 3 NTC, ±0,2°C |
| 5 | Đầu dò nhiệt J / K / B | 10.000 Ω Type 2 · 20.000 Ω NTC · 1000 Ω Nickel DIN 43760 |
| 6 | Đầu dò nhiệt G / M | 10.000 Ω Type 3 kèm điện trở shunt 11K · 2.252 kΩ |
| 7 | Tùy chọn TP | Vít chống tháo |
Cách chọn đúng mã
- Chọn cấp sai số theo yêu cầu: ±2 %RH cho phòng sạch và khu chế biến, ±5 %RH cho giám sát thông thường.
- Chọn ngõ ra theo bộ điều khiển: 4-20 mA khi dây dài, 0-10 Vdc khi tủ ở gần.
- Cần đo cả nhiệt độ thì chọn thêm mã đầu dò trùng với loại ngõ vào của bộ điều khiển (10K Type 2, 10K Type 3, Pt100, Pt1000…).
- Khu vực công cộng nên thêm tùy chọn TP vít chống tháo.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp trực tiếp lên hộp điện âm tường tiêu chuẩn, cách sàn khoảng 1,5 m.
- Không đặt gần cửa, cửa sổ mở, miệng gió cấp hay nơi có rung động và thay đổi nhiệt độ đột ngột.
- Đấu PWR và COM về nguồn 24 Vac/dc, OUT về ngõ vào analog; hai chân TEMP là ngõ ra điện trở riêng.
- Chọn kiểu ngõ ra bằng jumper trước khi cấp điện, sau đó chỉnh ZERO và SPAN nếu cần.
- Lau mặt inox bằng khăn ẩm, không xịt trực tiếp dung dịch vào lọc sintered.
Ứng dụng thực tế
- Giám sát độ ẩm phòng sạch, phòng mổ, khu pha chế.
- Bếp công nghiệp và khu chế biến thực phẩm cần lau chùi định kỳ.
- Phòng thí nghiệm, kho bảo quản có kiểm soát ẩm.
- Khu vực công cộng cần bề mặt bền, chống va đập.
- Cải tạo thay cảm biến ẩm vỏ nhựa đã xuống cấp.
Câu hỏi thường gặp về RH100S
RH100S đo được dải độ ẩm nào?
Catalog ghi dải đo 0 đến 100 %RH, sai số công bố ±2, ±3 hoặc ±5 %RH trong khoảng 5 đến 95 %RH tùy mã chọn.
RH100S có đo được nhiệt độ không?
Có, nếu chọn tùy chọn đầu dò nhiệt độ. Đầu dò này xuất tín hiệu điện trở 2 dây trên hai chân TEMP riêng, không chung với ngõ ra độ ẩm.
Ngõ ra của RH100S chọn thế nào?
Ngõ ra chọn bằng jumper giữa 4-20 mA, 0-5 Vdc, 0-10 Vdc và 0-1 Vdc. Mã đặt hàng I20, V05 hoặc V10 quyết định cấu hình xuất xưởng.
Vì sao RH100S dùng mặt inox?
Tấm inox 304 kèm gioăng neoprene cho phép lau chùi định kỳ mà không hỏng thiết bị, phù hợp khu vực yêu cầu vệ sinh.
Mua RH100S chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp RH100S Greystone chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog RH100S (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.