VC7931AP1111T là gì?
Dòng VC7900 gồm thân van và cụm lõi (cartridge) đặc tính hóa có thể thay thế. Khi ghép với đầu chấp hành VC7900, van cho lưu lượng tỷ lệ theo tín hiệu, dùng được cho ứng dụng điều tiết, phân dòng hoặc trộn. Thiết kế tạo hành trình dạng sin giúp van chạy êm và hạn chế búa nước.
Đầu chấp hành nhận tín hiệu 0/2 đến 10 Vdc từ bộ điều khiển. Mạch điện tử bên trong so sánh điện áp của chiết áp phản hồi với điện áp tín hiệu, rồi đóng triac tương ứng để quay động cơ cho tới khi hai giá trị cân bằng. Ở bản tác động thuận, 2 V là đóng hoàn toàn và 9 V là mở hoàn toàn.
Mã VC7931AP1111T theo bảng chọn trong catalog là bản hai ngã cỡ DN25, đầu ren trong 1 inch BSPP, tín hiệu điều khiển tỷ lệ, đầu ra dây cáp dài 1 mét. Lưu ý: tên sản phẩm cũ trên web ghi DN32 nhưng bảng chọn của hãng xếp mã AP vào cỡ DN25 (1 inch); mã DN32 tương ứng là VC7931BF1111T.
Đặc tính sản phẩm
- Van điều khiển tuyến tính, đặc tính lưu lượng tuyến tính.
- Nhận tín hiệu 0/2 đến 10 Vdc từ bộ điều khiển bất kỳ.
- Chuyển động dạng sin, chạy êm và chống búa nước.
- Lõi van đặc tính hóa thay thế được, không tháo thân van.
- Cần gạt trắng mở van bằng tay để xả khí, xả nước hoặc khi mất điện.
- Đầu chấp hành cài khớp, lắp được ở bốn hướng để thuận chiều đi dây.
- Đầu ra dây cáp dài 1 mét, không cần hộp đấu dây.
- Giữ nguyên vị trí khi mất nguồn; về vị trí đóng khi mất tín hiệu (bản tác động thuận).
Thông số kỹ thuật VC7931AP1111T
| Mã đặt hàng | VC7931AP1111T |
| Cỡ van | DN25 |
| Số ngã | 2 ngã |
| Kết nối | Ren trong 1 inch BSPP |
| Kích thước C / D | 94 mm / 113 mm |
| Kvs | [CẦN KIỂM TRA] – bảng chọn trong catalog không đọc được rõ giá trị Cv/Kvs |
| Nguồn cấp | 24 Vac, 50/60 Hz, mạch Class 2 |
| Tín hiệu điều khiển | 0/2 đến 10 Vdc (thực tế 2 đến 9 Vdc) |
| Trở kháng ngõ vào | 47,5 kΩ |
| Tiêu thụ | 4 W tối đa khi van đang chạy |
| Hành trình ty | 10 mm |
| Thời gian chạy | 120 giây ở 60 Hz (danh định), toàn hành trình 140 giây; dài hơn khoảng 20% ở 50 Hz |
| Đặc tính lưu lượng | Tuyến tính |
| Chênh áp tối đa | 4 bar (60 psi) |
| Áp suất tĩnh | 20 bar (300 psi) |
| Áp suất phá hủy | 100 bar (1500 psi) |
| Nhiệt độ môi chất | 1 đến 95°C |
| Nhiệt độ môi trường | 0 đến 65°C |
| Thân van | Đồng thau (bronze) |
| Lõi van | Ryton và Noryl |
| Ty van | Inox, gioăng O-ring EPDM |
| Chu kỳ làm việc tối đa | 15% |
Số liệu trích từ catalog Honeywell VC7900 Series.
Các mã trong dòng VC7931
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | VC7931AF1111T | 2 ngã, DN15, ren 1/2 inch BSPP |
| 2 | VC7931AJ1111T | 2 ngã, DN20, ren 3/4 inch BSPP |
| 3 | VC7931AP1111T | 2 ngã, DN25, ren 1 inch BSPP |
| 4 | VC7931BF1111T | 2 ngã, DN32, ren 1-1/4 inch |
| 5 | VC7931ME6111T / MH6111T | 3 ngã, DN15 và DN20 |
| 6 | VC7931MP6111T | 3 ngã, DN25 |
Cách chọn đúng mã
- Chọn cỡ theo lưu lượng thiết kế của coil, không chọn theo đường kính ống sẵn có.
- Chọn bản hai ngã cho mạch biến lưu lượng, bản ba ngã (mã M) khi cần trộn hoặc phân dòng.
- Kiểm tra chênh áp qua van không vượt 4 bar; vượt ngưỡng này van sẽ ồn và đóng không kín.
- Đối chiếu tín hiệu bộ điều khiển: van nhận 0-10 Vdc hoặc 2-10 Vdc, không nhận 4-20 mA.
- Xác nhận lại đường kính trước khi đặt: mã AP là DN25, mã BF là DN32.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp van ở góc bất kỳ nhưng không để đầu chấp hành nằm dưới phương ngang của thân van.
- Chừa thêm khoảng 25 mm phía trên để tháo được đầu chấp hành khi bảo trì.
- Siết ống bằng mỏ lết 38 mm bắt vào lục giác trên thân van, tuyệt đối không cầm vào đầu chấp hành khi siết.
- Đầu chấp hành cài khớp vào thân van, tháo bằng cách đẩy chốt khóa phía dưới cần gạt trắng rồi xoay 45 độ.
- Dùng biến áp 24 V Class 2 và tính 6 VA cho mỗi van khi chọn tiết diện dây; nhiều van có thể đấu song song trong giới hạn dòng của biến áp.
- Không dùng phụ gia lò gốc dầu mỏ; dung dịch chống đông pha tối thiểu 50% nước.
Ứng dụng thực tế
- Điều khiển lưu lượng nước lạnh vào coil FCU theo tín hiệu 0-10 Vdc.
- Điều khiển nước nóng cho coil sưởi trong AHU nhỏ.
- Hệ thống cần van chạy êm, tránh búa nước.
- Cải tạo thay van on/off bằng van tuyến tính để tiết kiệm năng lượng.
- Phòng khách sạn, văn phòng cần kiểm soát nhiệt độ ổn định.
Câu hỏi thường gặp về VC7931AP1111T
VC7931AP1111T là cỡ bao nhiêu?
Theo bảng chọn trong catalog VC7900, mã AP thuộc cỡ DN25 với ren trong 1 inch BSPP. Mã cho DN32 là VC7931BF1111T.
Van này nhận tín hiệu gì?
Tín hiệu 0/2 đến 10 Vdc, thực tế van chạy trong khoảng 2 đến 9 Vdc. Nguồn cấp 24 Vac, trở kháng ngõ vào 47,5 kΩ.
Van mở hết mất bao lâu?
Thời gian danh định là 120 giây ở 60 Hz, toàn hành trình thực tế khoảng 140 giây. Ở 50 Hz thời gian dài hơn khoảng 20%.
Mất điện thì van ở vị trí nào?
Khi mất nguồn, đầu chấp hành giữ nguyên vị trí cuối cùng. Khi mất tín hiệu, bản tác động thuận về vị trí đóng. Có thể mở tay bằng cần gạt trắng.
Mua VC7931AP1111T chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp VC7931AP1111T Honeywell chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog VC7931AP1111T (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.