V9BFW16-150 là gì?
V9BFW16-150 là thân van bướm kiểu wafer, kẹp giữa hai mặt bích đường ống bằng bulông xuyên. Mã đọc theo cấu trúc V9BF (dòng van bướm) – W (kiểu wafer) – 16 (áp lực PN16) – 150 (cỡ DN150). Van bướm dạng này chiếm ít không gian dọc trục hơn van bướm dạng lug hay van cầu cùng cỡ, và nhẹ hơn đáng kể.
Phần chấp hành dùng dòng NOM…H… của Honeywell, lắp qua mặt bích tiêu chuẩn ISO 5211. Theo bảng ghép của hãng, cỡ DN150 tương ứng chấp hành NOM16H0200 cho điều khiển on/off hoặc NOM16H0200P cho điều khiển tỷ lệ, mô-men 200 Nm, thời gian chạy 30 giây ở 50 Hz, công suất động cơ 92 VA và điện trở sấy 5 W. Bảng ghép này áp dụng với close-off 1000 kPa.
Bản tỷ lệ nhận tín hiệu 4-20 mA mặc định, đổi được sang 0-10 V, 2-10 V hoặc 0-20 mA, và trả về tín hiệu phản hồi cùng dạng kèm tiếp điểm khô. Chấp hành đạt IP67, có vô lăng quay tay, chỉ thị vị trí 3D và bảo vệ nhiệt tích hợp tác động ở 125°C.
Đặc tính sản phẩm
- Thân van bướm kiểu wafer, gọn và nhẹ, kẹp giữa hai mặt bích.
- Áp lực danh định PN16, cỡ DN150.
- Ghép chấp hành NOM16H0200 (on/off) hoặc NOM16H0200P (tỷ lệ).
- Mô-men 200 Nm, góc quay 90 độ, thời gian chạy 30 giây ở 50 Hz.
- Chấp hành đạt IP67, tùy chọn IP68.
- Vô lăng quay tay và chỉ thị vị trí 3D.
- Hai công tắc hành trình và hai công tắc phụ SPDT 250 Vac 5 A.
- Bảo vệ nhiệt tích hợp và bộ đếm số lần đóng mở.
Thông số kỹ thuật V9BFW16-150
| Mã van | V9BFW16-150 |
| Cỡ van | DN150 |
| Kiểu thân | Wafer |
| Áp lực danh định | PN16 |
| Chấp hành on/off tương ứng | NOM16H0200 |
| Chấp hành tỷ lệ tương ứng | NOM16H0200P |
| Mô-men chấp hành | 200 Nm |
| Thời gian chạy (50 Hz) | 30 giây |
| Công suất động cơ | 92 VA |
| Điện trở sấy | 5 W |
| Close-off áp dụng cho bảng ghép | 1000 kPa |
| Kích thước chấp hành NOM16H0200 | 243 x 84 x 342 mm, nặng 10 kg |
| Kích thước chấp hành NOM16H0200P | 303 x 132 x 342 mm, nặng 11,2 kg |
| Vật liệu thân, đĩa và gioăng van | [CẦN KIỂM TRA] – tài liệu này chỉ mô tả chấp hành NOM…H…, không nêu thông số thân van V9BF |
| Nguồn cấp chấp hành | 220 Vac ±10%, 50/60 Hz |
| Công tắc hành trình | 2 x SPDT, 250 Vac 5 A |
| Công tắc phụ | 2 x SPDT, 250 Vac 5 A |
| Ngõ luồn cáp | 2 x M20 x 1,5 |
| Bản on/off (NOM…) | Tín hiệu vào on/off; tín hiệu ra on/off kèm tiếp điểm khô |
| Bản tỷ lệ (NOM…P) | Vào 4-20 mA mặc định, chọn được 0-10 V / 2-10 V / 0-20 mA; ra tiếp điểm khô kèm tín hiệu phản hồi cùng dạng |
| Dải mô-men | 50 đến 5000 Nm |
| Góc quay | 90 độ |
| Vận hành tay | Vô lăng |
| Mặt bích lắp | Theo tiêu chuẩn ISO 5211 |
| Chỉ báo vị trí | Chỉ thị 3D |
| Cấp bảo vệ | IP67, tùy chọn IP68 |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 65°C |
| Bảo vệ nhiệt | Tích hợp, tác động ở 125 ±5°C |
| Chống ngưng tụ | Sấy 220 Vac 5 W kết hợp nút thông hơi |
| Khi mất nguồn | Dừng tại chỗ |
| Khi mất tín hiệu | 4-20 mA và 2-10 V: chọn mở hết hoặc đóng hết, mặc định dừng; 0-10 V: đóng hết |
| Bộ đếm | Tích hợp đếm số lần đóng mở, từ bản 200 Nm đến 5000 Nm |
| Chứng nhận | CE, EMC 2014/30/EU, LVD 2014/35/EU |
Số liệu trích từ catalog Honeywell NOM…H… Series (chấp hành van bướm).
Bảng ghép cỡ van và chấp hành (close-off 1000 kPa)
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | DN50 đến DN100 | NOM16H0050 / NOM16H0050P – 50 Nm, 20 giây |
| 2 | DN125 | NOM16H0080 / NOM16H0080P – 80 Nm, 30 giây |
| 3 | DN150 và DN200 | NOM16H0200 / NOM16H0200P – 200 Nm, 30 giây |
| 4 | DN250 và DN300 | NOM16H0400 / NOM16H0400P – 400 Nm, 30 giây |
| 5 | DN350 | NOM16H1000B / NOM16H1000BP – 1000 Nm, 54 giây |
| 6 | DN400 và DN450 | NOM16H2000 / NOM16H2000B – 2000 Nm, 70 giây |
| 7 | DN500 và DN600 | NOM16H4000B / NOM16H4000BP – 4000 Nm, 140 giây |
Cách chọn đúng mã
- Chọn chấp hành theo bảng ghép của hãng, không chọn theo cảm tính: DN150 đi với bản 200 Nm.
- Chọn bản không có chữ P cho điều khiển on/off, bản có chữ P cho điều khiển tỷ lệ 4-20 mA.
- Kiểm tra close-off thực tế của hệ thống; bảng ghép lập cho close-off 1000 kPa, chênh áp cao hơn cần xác nhận lại với hãng.
- Chọn PN25 (mã NOM25H…) nếu hệ thống yêu cầu áp lực cao hơn PN16.
- Vị trí ngoài trời hoặc ẩm cao nên chọn tùy chọn IP68 và bật điện trở sấy.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp van bướm vào cặp mặt bích đường ống, siết bulông đối xứng để gioăng ép đều.
- Mở van khoảng 1/3 khi siết bulông để đĩa van không tì vào gioăng.
- Đặt chấp hành lên mặt bích ISO 5211 của van, khớp trục rồi siết đều.
- Đấu nguồn 220 Vac qua aptomat riêng; hai ngõ luồn cáp M20 dùng cho nguồn và tín hiệu.
- Chỉnh lại công tắc hành trình mở và đóng sau khi lắp, kiểm tra bằng vô lăng trước khi cấp điện.
- Đấu điện trở sấy 5 W nếu tủ hoặc vị trí lắp có nguy cơ ngưng tụ.
Ứng dụng thực tế
- Van chặn và van điều tiết trên ống nước lạnh, nước ngưng của hệ chiller.
- Chuyển mạch đường ống trong trạm bơm, trạm phân phối nước.
- Mạng ống nước đô thị và tòa nhà công cộng.
- Van cách ly tháp giải nhiệt, bình bay hơi, bình ngưng.
- Ứng dụng cần đóng mở từ xa hoặc điều tiết theo tín hiệu 4-20 mA.
Câu hỏi thường gặp về V9BFW16-150
V9BFW16-150 nghĩa là gì?
V9BF là dòng van bướm, W là kiểu wafer kẹp giữa hai mặt bích, 16 là áp lực danh định PN16 và 150 là cỡ DN150.
V9BFW16-150 dùng chấp hành nào?
Theo bảng ghép của Honeywell, cỡ DN150 tương ứng NOM16H0200 cho điều khiển on/off hoặc NOM16H0200P cho điều khiển tỷ lệ, mô-men 200 Nm.
Van đóng mở mất bao lâu?
Bảng ghép ghi thời gian chạy 30 giây ở 50 Hz cho bản 200 Nm.
Mất nguồn hoặc mất tín hiệu thì van thế nào?
Mất nguồn: chấp hành dừng tại chỗ. Mất tín hiệu: với 4-20 mA và 2-10 V có thể đặt mở hết hoặc đóng hết, mặc định là dừng; với 0-10 V thì đóng hết.
Mua V9BFW16-150 chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp V9BFW16-150 Honeywell chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog V9BFW16-150 (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.