V9BF là gì?
V9BF là dòng van bướm của Honeywell dùng trong hệ thống nước của tòa nhà, công trình công cộng và mạng ống đô thị. Van bướm có kết cấu đơn giản, mô-men vận hành thấp so với van cầu cùng cỡ và tổn thất áp nhỏ khi mở hoàn toàn, nên là lựa chọn phổ biến cho đường ống lớn.
Phần chấp hành là dòng NOM…H…, dùng chung cho cả van V8 và V9. Mã đọc theo cấu trúc NOM – áp lực (16 là PN16, 25 là PN25) – H – mô-men bốn chữ số – P nếu là bản tỷ lệ – B nếu là kiểu nối trục khác trên cùng mức mô-men. Ví dụ NOM16H0400P là chấp hành PN16, mô-men 400 Nm, điều khiển tỷ lệ.
Bản on/off nhận lệnh đóng mở và trả tín hiệu on/off kèm tiếp điểm khô. Bản tỷ lệ nhận 4-20 mA mặc định, đổi được sang 0-10 V, 2-10 V hoặc 0-20 mA, và phản hồi cùng dạng. Toàn dòng đạt IP67, làm việc -30 đến 65°C, có vô lăng quay tay, chỉ thị vị trí 3D, bảo vệ nhiệt ở 125°C, chống ngưng tụ bằng điện trở sấy 5 W kết hợp nút thông hơi, và bộ đếm số lần đóng mở từ bản 200 Nm trở lên.
Đặc tính sản phẩm
- Dùng chung cho van bướm V8 và V9 của Honeywell.
- Dải mô-men rộng 50 đến 5000 Nm, phủ DN50 đến DN600.
- Hai kiểu điều khiển: on/off và tỷ lệ.
- Tín hiệu tỷ lệ chọn được 4-20 mA, 0-10 V, 2-10 V hoặc 0-20 mA.
- Mặt bích lắp theo ISO 5211, thay thế dễ.
- IP67 tiêu chuẩn, tùy chọn IP68.
- Vô lăng quay tay và chỉ thị vị trí 3D.
- Chống ngưng tụ kép: điện trở sấy 5 W và nút thông hơi.
- Bộ đếm số lần vận hành từ bản 200 Nm đến 5000 Nm.
Thông số kỹ thuật V9BF
| Dòng chấp hành | NOM…H… series, dùng cho van bướm V8 và V9 |
| Cấu trúc mã | NOM + áp lực (16 hoặc 25) + H + mô-men + P (tỷ lệ) + B (kiểu nối trục khác) |
| Nguồn cấp chấp hành | 220 Vac ±10%, 50/60 Hz |
| Công tắc hành trình | 2 x SPDT, 250 Vac 5 A |
| Công tắc phụ | 2 x SPDT, 250 Vac 5 A |
| Ngõ luồn cáp | 2 x M20 x 1,5 |
| Bản on/off (NOM…) | Tín hiệu vào on/off; tín hiệu ra on/off kèm tiếp điểm khô |
| Bản tỷ lệ (NOM…P) | Vào 4-20 mA mặc định, chọn được 0-10 V / 2-10 V / 0-20 mA; ra tiếp điểm khô kèm tín hiệu phản hồi cùng dạng |
| Dải mô-men | 50 đến 5000 Nm |
| Góc quay | 90 độ |
| Vận hành tay | Vô lăng |
| Mặt bích lắp | Theo tiêu chuẩn ISO 5211 |
| Chỉ báo vị trí | Chỉ thị 3D |
| Cấp bảo vệ | IP67, tùy chọn IP68 |
| Nhiệt độ môi trường | -30 đến 65°C |
| Bảo vệ nhiệt | Tích hợp, tác động ở 125 ±5°C |
| Chống ngưng tụ | Sấy 220 Vac 5 W kết hợp nút thông hơi |
| Khi mất nguồn | Dừng tại chỗ |
| Khi mất tín hiệu | 4-20 mA và 2-10 V: chọn mở hết hoặc đóng hết, mặc định dừng; 0-10 V: đóng hết |
| Bộ đếm | Tích hợp đếm số lần đóng mở, từ bản 200 Nm đến 5000 Nm |
| Chứng nhận | CE, EMC 2014/30/EU, LVD 2014/35/EU |
| Vật liệu và kích thước thân van V9BF | [CẦN KIỂM TRA] – tài liệu này chỉ mô tả chấp hành NOM…H… |
Số liệu trích từ catalog Honeywell NOM…H… Series (chấp hành van bướm).
Bảng ghép cỡ van và chấp hành (close-off 1000 kPa)
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | DN50 đến DN100 | NOM16H0050 / P – 50 Nm, 20 giây, 48 VA |
| 2 | DN125 | NOM16H0080 / P – 80 Nm, 30 giây, 48 VA |
| 3 | DN150 và DN200 | NOM16H0200 / P – 200 Nm, 30 giây, 92 VA |
| 4 | DN250 và DN300 | NOM16H0400 / P – 400 Nm, 30 giây, 136 VA |
| 5 | DN350 | NOM16H1000B / BP – 1000 Nm, 54 giây, 220 VA |
| 6 | DN400 | NOM16H2000 / P – 2000 Nm, 70 giây, 286 VA |
| 7 | DN450 | NOM16H2000B / BP – 2000 Nm, 70 giây, 286 VA |
| 8 | DN500 và DN600 | NOM16H4000B / BP – 4000 Nm, 140 giây, 286 VA |
Cách chọn đúng mã
- Tra bảng ghép theo cỡ van để lấy đúng mã chấp hành; bảng lập cho close-off 1000 kPa.
- Thêm chữ P vào mã nếu cần điều khiển tỷ lệ; để nguyên nếu chỉ cần on/off.
- Chọn NOM25H… khi hệ thống yêu cầu PN25 thay vì PN16.
- Tính công suất nguồn theo cột VA: bản 4000 Nm cần 286 VA, khác xa bản 50 Nm chỉ 48 VA.
- Hai bản 200 Nm và 400 Nm có nhiều đầu nối trục khác nhau, cần xác nhận cỡ trục van khi đặt hàng.
- Ngoài trời hoặc hầm ẩm nên chọn IP68 và đấu điện trở sấy.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp van bướm vào cặp mặt bích đường ống, siết bulông đối xứng để gioăng ép đều.
- Mở van khoảng 1/3 khi siết bulông để đĩa van không tì vào gioăng.
- Đặt chấp hành lên mặt bích ISO 5211 của van, khớp trục rồi siết đều.
- Đấu nguồn 220 Vac qua aptomat riêng; hai ngõ luồn cáp M20 dùng cho nguồn và tín hiệu.
- Chỉnh lại công tắc hành trình mở và đóng sau khi lắp, kiểm tra bằng vô lăng trước khi cấp điện.
- Đấu điện trở sấy 5 W nếu tủ hoặc vị trí lắp có nguy cơ ngưng tụ.
Ứng dụng thực tế
- Van chặn và van điều tiết trên ống nước lạnh, nước ngưng của hệ chiller.
- Chuyển mạch đường ống trong trạm bơm, trạm phân phối nước.
- Mạng ống nước đô thị và tòa nhà công cộng.
- Van cách ly tháp giải nhiệt, bình bay hơi, bình ngưng.
- Ứng dụng cần đóng mở từ xa hoặc điều tiết theo tín hiệu 4-20 mA.
Câu hỏi thường gặp về V9BF
Chấp hành NOM…H… dùng cho van nào?
Tài liệu ghi dòng NOM…H… dùng cho van bướm V8 và V9 của Honeywell, lắp qua mặt bích tiêu chuẩn ISO 5211.
Cách đọc mã NOM16H0050P là gì?
NOM là chấp hành van bướm, 16 là PN16, H là thế hệ mới, 0050 là mô-men 50 Nm, P là bản điều khiển tỷ lệ. Hậu tố B chỉ kiểu nối trục khác trên cùng mức mô-men.
Bản tỷ lệ nhận tín hiệu nào?
Mặc định 4-20 mA, đổi được sang 0-10 V, 2-10 V hoặc 0-20 mA. Tín hiệu phản hồi cùng dạng, kèm tiếp điểm khô.
Chấp hành có chống ngưng tụ không?
Có. Tài liệu nêu bảo vệ kép gồm điện trở sấy 220 Vac 5 W và nút thông hơi, cùng bảo vệ nhiệt tích hợp tác động ở 125 ±5°C.
Mua V9BF chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp V9BF Honeywell chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog V9BF (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.