V5011P1012 là gì?
V5011P là dòng van cầu một đế của Honeywell dùng làm van điều khiển hoặc van chặn cho nước nóng, nước lạnh, nước nóng sinh hoạt và hơi bão hòa hay hơi quá nhiệt, trong các hệ sưởi, thông gió và điều hòa mạch hở. Dải cỡ từ 1 inch đến 2 inch.
Dòng này chia hai nhánh theo môi chất. Các mã V5011P1XXX dùng cho nước, đặc tính lưu lượng phần trăm đều, đĩa van bằng đồng thau. Các mã V5011P2XXX dùng cho hơi, đặc tính tuyến tính, đĩa van bằng inox. V5011P1012 thuộc nhánh nước, cỡ DN32, Kvs 16 m³/h.
Điểm đáng chú ý ở kết cấu là gioăng làm kín kiểu vòng chữ V bằng PTFE gia cường sợi carbon, có lò xo ép nên tự bù mài mòn theo thời gian, giảm nhu cầu siết lại. Đế van bằng inox và thay thế được; ty van cũng bằng inox, đế kim loại tiếp xúc kim loại cho rò rỉ không quá 0,05% Kvs.
Đặc tính sản phẩm
- Thân đồng, đầu nối ren trong BSPT.
- Rò rỉ thấp, không quá 0,05% Kvs.
- Gioăng vòng chữ V PTFE gia cường carbon, ép lò xo tự bù mài mòn.
- Hành trình 20 mm cho định vị chính xác.
- Đặc tính phần trăm đều cho nước, tuyến tính cho hơi.
- Đế inox thay thế được, ty inox.
- Tỷ số điều chỉnh 50:1.
- Dùng với chấp hành tuyến tính ML6420/6425, ML7420/7425, M6421, M7421.
Thông số kỹ thuật V5011P1012
| Mã đặt hàng | V5011P1012 |
| Cỡ van | DN32 |
| Kvs | 16 m³/h |
| Kiểu tác động | Ty đi xuống là đóng |
| Áp lực danh định | 20 bar (300 psi) với nước; 12 bar (185 psi) với hơi |
| Đặc tính lưu lượng | Phần trăm đều (V5011P1XXX, dùng cho nước) |
| Tỷ số điều chỉnh | 50:1 |
| Rò rỉ | Không quá 0,05% Kvs |
| Hành trình | 20 mm |
| Kết nối | Ren trong BSPT |
| Vật liệu thân | Đồng (bronze) |
| Đế van | Inox, thay thế được |
| Đĩa van | Đồng thau (bản nước) |
| Ty van | Inox |
| Gioăng làm kín | Vòng chữ V PTFE gia cường sợi carbon, ép lò xo |
| Nhiệt độ và áp suất (nước) | 2 đến 120°C tối đa 20 bar; 120 đến 170°C tối đa 12,8 bar |
| Nhiệt độ và áp suất (hơi) | Tối đa 170°C ở 6,9 bar |
| Kích thước A / B | 106 mm / 40 mm |
| Close-off với ML6420/ML7420 (600 N) | 700 kPa ở cỡ DN32 |
Số liệu trích từ catalog Honeywell V5011P (APEN0H-003TW01F0405).
Các cỡ trong dòng V5011P
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | V5011P1004 | DN25, Kvs 10, dùng cho nước |
| 2 | V5011P1012 | DN32, Kvs 16, dùng cho nước |
| 3 | V5011P1020 | DN40, Kvs 25, dùng cho nước |
| 4 | V5011P1038 | DN50, Kvs 40, dùng cho nước |
| 5 | V5011P2036 / 2002 | DN25 và DN32 dùng cho hơi, Kvs 10 và 16 |
| 6 | V5011P2010 / 2028 | DN40 và DN50 dùng cho hơi, Kvs 25 và 40 |
Cách chọn đúng mã
- Chọn đúng nhánh môi chất: mã 1XXX cho nước, mã 2XXX cho hơi. Hai nhánh khác nhau cả đặc tính lẫn vật liệu đĩa van.
- Chọn Kvs theo lưu lượng và chênh áp thiết kế qua van, không chọn theo đường kính ống.
- Kiểm tra close-off: với chấp hành lực 600 N, cỡ DN32 chịu 700 kPa; cỡ càng lớn close-off càng giảm.
- Chọn chấp hành tuyến tính phù hợp: ML6420/ML6425 cho điều khiển 3 điểm, ML7420/ML7425 cho tín hiệu tỷ lệ.
- Đặt sẵn bộ gioăng thay thế: mã 88609014-1 cho DN25-DN32, mã 88609014-2 cho DN40-DN50.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp đúng chiều mũi tên trên thân van.
- Không lắp van với ty hướng xuống dưới phương ngang.
- Bắt buộc nên lắp lọc Y phía trước van.
- Chất lượng nước phải đạt yêu cầu VDI 2035.
- Chừa khoảng trống phía trên theo kích thước Y1 và Y2 của chấp hành để tháo lắp.
- Khi thay gioăng, dùng đúng bộ repair packing kit theo cỡ van.
Ứng dụng thực tế
- Điều khiển nước lạnh cho coil AHU trong hệ chiller.
- Điều khiển nước nóng cho coil sưởi và bộ trao đổi nhiệt.
- Trạm nước nóng sinh hoạt trong tòa nhà.
- Mạch hơi bão hòa khi chọn bản V5011P2XXX.
- Thay van điều khiển cũ trên đường ống DN32 hiện hữu.
Câu hỏi thường gặp về V5011P1012
V5011P1012 có Kvs bao nhiêu?
Theo bảng cỡ và lưu lượng trong catalog, V5011P1012 là cỡ DN32 với Kvs 16 m³/h, thuộc nhánh dùng cho nước.
V5011P1012 dùng cho nước hay hơi?
Dùng cho nước. Các mã V5011P1XXX là bản nước với đặc tính phần trăm đều và đĩa van đồng thau; bản hơi là V5011P2XXX với đặc tính tuyến tính và đĩa van inox.
Close-off của V5011P1012 là bao nhiêu?
Với chấp hành ML6420/ML6425 hoặc ML7420/ML7425 lực 600 N, bảng close-off ghi 700 kPa cho cỡ DN32.
V5011P dùng được chấp hành nào?
Catalog nêu các chấp hành tuyến tính ML6420/ML6425, ML7420/ML7425, M6421 và M7421.
Mua V5011P1012 chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp V5011P1012 Honeywell chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog V5011P1012 (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.