VN8 là gì?
VN8 là van bi hai chiều hoặc ba chiều dùng cho mạch nước lạnh và nước nóng của FCU trong nhà ở và tòa nhà thương mại. Mỗi bộ gồm đầu chấp hành điện và thân van, đặt hàng theo một mã duy nhất chứ không tách rời.
Đầu chấp hành dùng kiểu điều khiển ba dây on/off, không hồi lò xo. Bộ điều nhiệt phòng cấp điện vào dây mở hoặc dây đóng, van quay bi 90 độ và dừng ở đầu hành trình. Thời gian đóng và thời gian mở đều không quá 15 giây, tiêu thụ không quá 6 W ở 50 Hz.
Thân van dùng đồng rèn HPb59-1 cho cả thân và bi, ty inox 0Cr18Ni9, đế PTFE và gioăng O-ring EPDM. Kết cấu van bi cho tổn thất áp thấp khi mở hoàn toàn, đóng kín tốt với rò rỉ 0,05% Kvs, phù hợp mạch FCU đóng mở theo nhiệt độ phòng.
Đặc tính sản phẩm
- Trọn bộ gồm đầu chấp hành điện và thân van.
- Có cả bản hai ngã (VN82) và ba ngã (VN83).
- Bốn cỡ DN15, DN20, DN25 và DN32.
- Ba mức điện áp 24 Vac, 110 Vac và 220 Vac.
- Ba chuẩn ren: BSPP, BSPT và NPT.
- Thân và bi đồng rèn HPb59-1, đế PTFE, gioăng EPDM.
- Thời gian đóng và mở đều không quá 15 giây.
- Close-off 87 psi (0,6 MPa) cho toàn dải.
Thông số kỹ thuật VN8
| Kiểu điều khiển | Điện 3 dây on/off, không hồi lò xo |
| Nguồn chấp hành | 220 Vac ±10%, 110 Vac ±10%, 24 Vac ±10%, 50/60 Hz |
| Tiêu thụ | Không quá 6 W ở 50 Hz; không quá 7,5 W ở 60 Hz |
| Thời gian tác động | Đóng và mở đều không quá 15 giây |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 65°C |
| Độ ẩm làm việc | 10 đến 90 %RH, không đọng sương |
| Cấp bảo vệ | IP42 |
| Môi chất | Nước lạnh, nước nóng hoặc dung dịch glycol 50% |
| Nhiệt độ môi chất | 0 đến 94°C |
| Áp lực danh định | PN20 |
| Rò rỉ | 0,05% Kvs |
| Close-off | 87 psi (0,6 MPa) |
| Vật liệu thân và bi | Đồng rèn HPb59-1 |
| Ty van | Inox 0Cr18Ni9 |
| Đế van | PTFE |
| Gioăng O-ring | EPDM |
Số liệu trích từ catalog Honeywell VN8 Series.
Một số mã VN8 thông dụng (ví dụ bản 220 Vac)
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | VN82C15PP | 2 ngã, DN15, ren BSPP, Kvs 4,0 |
| 2 | VN82C20PP | 2 ngã, DN20, ren BSPP, Kvs 7,0 |
| 3 | VN82C25PP | 2 ngã, DN25, ren BSPP, Kvs 8,0 |
| 4 | VN83C32PP | 3 ngã, DN32, ren BSPP, Kvs 14,0 |
| 5 | VN83C15NT | 3 ngã, DN15, ren NPT, Kvs 4,2 |
| 6 | VN83C20PP | 3 ngã, DN20, ren BSPP, Kvs 8,0 |
| 7 | VN83C25PP | 3 ngã, DN25, ren BSPP, Kvs 14,0 |
Cách chọn đúng mã
- Đọc mã theo quy tắc VN-8-số ngã-điện áp-cỡ-kiểu ren: ví dụ VN82C15PP là 2 ngã, 220 Vac, DN15, ren BSPP.
- Chọn điện áp theo mạch điều nhiệt: A là 24 Vac, B là 110 Vac, C là 220 Vac.
- Chọn kiểu ren theo hệ ống hiện có: PP là BSPP, PT là BSPT, NT là NPT.
- Chọn 2 ngã cho mạch cắt lưu lượng, 3 ngã khi cần đường bypass giữ lưu lượng ổn định cho bơm.
- Đối chiếu Kvs với lưu lượng thiết kế của FCU thay vì chọn theo đường kính ống.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Đấu theo sơ đồ ba dây: dây chung, dây mở và dây đóng từ bộ điều nhiệt.
- Kiểm tra điện áp chấp hành khớp với mã đặt hàng trước khi cấp điện, nhầm điện áp sẽ hỏng chấp hành.
- Đặt van ở vị trí khô ráo, cấp bảo vệ chỉ IP42 nên tránh nước nhỏ giọt từ khay ngưng.
- Với van ba ngã, đấu đúng cửa A, B và C theo sơ đồ kích thước trong catalog.
- Lắp lọc Y phía trước để bảo vệ đế PTFE khỏi cặn bẩn.
Ứng dụng thực tế
- Đóng mở nước lạnh cho dàn FCU theo lệnh của bộ điều nhiệt phòng.
- Mạch nước nóng sưởi trong hệ hai ống hoặc bốn ống.
- Khách sạn, văn phòng, chung cư dùng FCU đơn giản không cần điều khiển tỷ lệ.
- Mạch ba ngã cần bypass để giữ lưu lượng cho bơm.
- Thay van cũ đã rò rỉ hoặc kẹt trong hệ FCU hiện hữu.
Câu hỏi thường gặp về VN8
VN8 Honeywell có mấy loại?
Có bản hai ngã (VN82) và ba ngã (VN83), bốn cỡ DN15 đến DN32, ba mức điện áp 24, 110 và 220 Vac, cùng ba chuẩn ren BSPP, BSPT và NPT.
Cách đọc mã VN8 như thế nào?
Cấu trúc là VN + 8 (series) + số ngã + điện áp + cỡ + kiểu ren. Ví dụ VN82C25PT là van hai ngã, 220 Vac, DN25, ren BSPT.
VN8 đóng mở mất bao lâu?
Catalog ghi thời gian đóng và thời gian mở đều không quá 15 giây.
VN8 chịu được chênh áp đóng bao nhiêu?
Toàn bộ các mã trong bảng đều ghi close-off 87 psi, tương đương 0,6 MPa.
Mua VN8 chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp VN8 Honeywell chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog VN8 (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.