626-90-GH-P1-E1-S5 Dwyer là cảm biến áp suất công nghiệp dòng 626, sai số 0,25% FS, phần ướt inox 316L, vỏ inox thông dụng đạt NEMA 4X (IP66). Dải đo của 626-90-GH-P1-E1-S5 được cấu hình theo đơn hàng — SmartNest xác nhận lại theo hồ sơ xuất xưởng trước khi giao.
626-90-GH-P1-E1-S5 Dwyer dùng ở đâu
Phần ướt inox 316L chịu được nước chiller có phụ gia, nước nóng, dầu thuỷ lực và nhiều loại hoá chất, nên 626-90-GH-P1-E1-S5 dùng được cả trong hệ HVAC lẫn hệ công nghiệp. Cảm biến ngâm dầu chịu rung và xung áp tốt — đúng điều kiện đầu đẩy bơm và máy nén.
- Áp suất đầu hút, đầu đẩy bơm nước chiller, bơm cấp nước
- Áp suất máy nén khí, hệ khí nén
- Hệ thuỷ lực, dầu truyền nhiệt
- Giám sát áp suất đường ống cấp nước toà nhà, hệ tưới
- Kết hợp với biến tần để giữ áp suất không đổi trên đường ống
Cách đọc mã và chọn cấu hình thay cho 626-90-GH-P1-E1-S5
Số đầu tiên cho biết cấp chính xác: 626 là 0,25% FS dùng cho điểm đo cần số liệu tin cậy, 628 là 1,0% FS dùng cho giám sát thông thường và cho OEM. Hai chữ số tiếp theo là dải đo, phần còn lại là vỏ, cổng nối, kiểu đấu điện và ngõ ra. Chọn dải đo sao cho áp làm việc nằm khoảng 60–70% thang, và luôn kiểm tra cột “áp suất tối đa” trong catalog trước khi chốt.
| Vị trí | Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Dòng | 626 / 628 | Sai số 0,25% FS / 1,0% FS |
| Dải đo | 06 / 07 / 08 / 09 / 10 | 0–5 / 0–15 / 0–30 / 0–50 / 0–100 psi |
| Dải đo | 11 / 12 / 13 / 14 / 15 | 0–150 / 0–200 / 0–300 / 0–500 / 0–1000 psi |
| Dải đo | 67 / 71 / 75 / 81 | 0–0,5 / 0–2,5 / 0–10 / 0–40 bar |
| Kiểu vỏ | GH / CB, CH | Vỏ inox thông dụng / vỏ nhôm đúc kiểu conduit (bản này mới gắn được LCD) |
| Cổng nối | P1 / P2 / P3 / P9 | 1/4″ NPT đực / 1/4″ NPT cái / 1/4″ BSPT đực / 1/2″ NPT đực |
| Đấu điện | E1, E3 / E4 / E5 / E6, E9 | Cable gland kèm cáp 0,9–2,7 m / đầu nối DIN Hirschmann / ống ren 1/2″ NPT / đầu nối M12 |
| Ngõ ra | S1 / S5 / S7 / S8 | 4–20 mA / 0–10 VDC / 0,5–4,5 VDC / điện áp chọn được (bản vỏ conduit) |
| Tuỳ chọn | LCD / NIST / NW | Màn hình LCD / chứng chỉ NIST / chứng nhận NSF cho nước sinh hoạt |
Thông số kỹ thuật 626-90-GH-P1-E1-S5 Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng và sai số | 626 – 0,25% FS (gồm tuyến tính, trễ và lặp lại) |
| Dải đo | Theo cấu hình đặt hàng — xem bảng mã bên trên |
| Môi chất | Chất lỏng và khí tương thích |
| Vật liệu phần ướt | Inox 316L, cảm biến ngâm dầu |
| Ngõ ra | 0–10 VDC |
| Nguồn cấp | 10–30 VDC (ngõ ra 4–20 mA, 0–5, 1–5 V) · 13–30 VDC (ngõ ra 0–10, 2–10 V) · 5 VDC ±0,5 V (ngõ ra 0,5–4,5 V) · 13–35 VDC hoặc 16–33 VAC cách ly (bản vỏ conduit, ngõ ra chọn được) |
| Trở kháng tải | 4–20 mA: tối đa 1000 Ω, Rmax = 50 × (Vnguồn − 10) · Ngõ ra 0–5, 1–5, 0,5–4,5 V: tối thiểu 5 kΩ · Ngõ ra 0–10, 2–10 V: tối thiểu 15 kΩ |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 38 mA (ngõ ra dòng) · tối đa 10 mA (ngõ ra áp) |
| Thời gian đáp ứng | 300 ms |
| Nhiệt độ làm việc | -18 … 93 °C (dải bù nhiệt -18 … 79 °C) |
| Ảnh hưởng nhiệt độ | ±0,036% FS/°C (gồm zero và span) |
| Cổng nối | 1/4″ NPT đực |
| Đấu điện | cable gland kèm 0,9 m cáp đấu sẵn |
| Hướng lắp | Lắp được ở mọi vị trí |
| Cấp bảo vệ | NEMA 4X (IP66) |
Đấu nối và lắp đặt
626-90-GH-P1-E1-S5 dùng ngõ ra 0–10 VDC. Đấu 3 dây, kiểm tra tải tối thiểu của ngõ vào (15 kΩ với ngõ ra 0–10 V).
- Lắp van khoá và van xả khí trước cảm biến để tháo lắp mà không xả cả đường ống
- Đường ống có búa nước hoặc bơm piston nên lắp thêm bộ giảm chấn (snubber)
- Siết theo phần lục giác của cổng nối, không siết vào thân vỏ
- Dùng băng tan hoặc keo ren đúng loại; chừa 2 ren đầu không quấn để mảnh băng không rơi vào cảm biến
- Đi dây tín hiệu riêng, nối đất lưới chống nhiễu một đầu
| Mã | Dòng và sai số | Dải đo | Ngõ ra |
|---|---|---|---|
| 626-75-GH-P1-E1-S5 | 626 – 0,25% FS | 0 – 10 bar | 0–10 VDC |
| 628-11-GH-P1-E1-S1 | 628 – 1% FS | 0 – 150 psi (≈10,3 bar) | 4–20 mA |
| 628-08-GH-P1-E4-S7 | 628 – 1% FS | 0 – 30 psi (≈2,07 bar) | 0,5–4,5 VDC tỉ lệ nguồn |
| 628-CH-LCD | 628 – 1% FS | Theo đơn hàng | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC |
| 628-75-GH-P1-E1-S1 | 628 – 1% FS | 0 – 10 bar | 4–20 mA |
Tài liệu kỹ thuật 626-90-GH-P1-E1-S5 Dwyer
| Catalog dòng 626 & 628 (PDF) |
| Datasheet dòng 626 & 628 (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng 626/628 (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng 626/628 – phần 2 (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng 626/628 – phần 3 (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua 626-90-GH-P1-E1-S5 Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối 626-90-GH-P1-E1-S5 Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.