HNDT Series là gì?
Cảm biến mạng khác cảm biến analog ở chỗ nó tự số hoá và tự xử lý ngay tại thiết bị, rồi gửi giá trị qua đường truyền số. Sụt áp trên dây, nhiễu điện hay sai lệch của mạch ADC trong bộ điều khiển không còn ảnh hưởng tới kết quả.
Que đo bằng inox 304, đường kính 12,7 mm, dài 230 mm, đầu bọc lọc HDPE 60 micron để chặn bụi mà vẫn cho hơi ẩm khuếch tán qua. Thời gian đáp ứng khoảng 8 giây với độ ẩm và 2 giây với nhiệt độ.
Mã hàng có bốn vị trí: độ chính xác độ ẩm (2, 3 hoặc 5 %RH), giao thức (B là BACnet, M là Modbus), relay (X không có, R có) và vỏ (A tiêu chuẩn, E có khớp chuyển ren và ốc siết cáp).
Đặc tính sản phẩm
- Truyền thông số BACnet hoặc Modbus trên MS/TP RS-485 hai dây
- Ba mức độ chính xác độ ẩm: ±2, ±3 hoặc ±5 %RH
- Sai số nhiệt độ ±0,2 °C, độ phân giải 0,01 °C
- Que đo inox 304 dài 230 mm, đầu lọc HDPE 60 micron
- Tuỳ chọn relay 0,5 A ở 125 Vac / 1 A ở 24 Vdc với ngưỡng đặt được
- Vỏ ABS UL94-V0, IP65 (NEMA 4X), có tai gá lắp nhanh
Thông số kỹ thuật HNDT Series
| Kiểu lắp | Xuyên thành ống gió, đoạn thẳng phía sau thiết bị xử lý không khí |
| Dải đo nhiệt độ | −40…50 °C (−40…122 °F), 5…95 %RH không ngưng tụ |
| Dải đo độ ẩm | 0…100 %RH |
| Sai số độ ẩm | ±2, ±3 hoặc ±5 %RH (trong khoảng 5…95 %RH) tuỳ mã |
| Độ phân giải độ ẩm | 0,01 %RH |
| Thời gian đáp ứng độ ẩm | Khoảng 8 giây |
| Trễ (hysteresis) | ±0,8 %RH tại 25 °C |
| Độ ổn định độ ẩm | < 0,25 %RH mỗi năm |
| Sai số nhiệt độ | ±0,2 °C (±0,4 °F) trong khoảng 0…70 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,01 °C / °F |
| Thời gian đáp ứng nhiệt độ | 2 giây |
| Độ ổn định nhiệt độ | < 0,03 °C mỗi năm |
| Phần cứng truyền thông | MS/TP, RS-485 hai dây |
| Giao thức | BACnet hoặc Modbus |
| Tốc độ baud | 9600 · 19200 · 38400 · 57600 · 76800 · 115200 |
| Nguồn cấp | 24 Vac/dc ±10% điển hình, tối đa 28 Vac/dc |
| Dòng tiêu thụ | 22 mA ở 24 Vdc · 70 mA ở 24 Vac |
| Relay tuỳ chọn | 0,5 A ở 125 Vac / 1 A ở 24 Vdc |
| Ngưỡng đặt relay | Độ ẩm 1…90 %RH hoặc nhiệt độ 5…40 °C |
| Kích thước | 82,5 × 76,2 × 52,0 mm |
| Cầu đấu | Vít, dây 14…22 AWG |
| Vật liệu que đo | Inox 304 có lọc xốp |
| Kích thước que đo | Ø 12,7 mm × dài 230 mm (9″) |
| Lọc đầu que | HDPE 60 micron |
| Vỏ loại A | ABS, UL94-V0, IP65 (NEMA 4X) |
| Vỏ loại E | Như A, có thêm khớp chuyển ren và ốc siết cáp |
| Đầu cực | PWR · COM · SHLD · B(+) · A(−) · RLY · RLY |
Số liệu trích từ catalog Greystone HNDT Network Duct Humidity/Temperature Sensor.
Cấu trúc mã hàng HNDT
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | Vị trí độ chính xác | 2 · 3 · 5 — tương ứng ±2, ±3 hoặc ±5 %RH |
| 2 | Vị trí giao thức | B = BACnet · M = Modbus |
| 3 | Vị trí relay | X = không có relay · R = có relay |
| 4 | Vị trí vỏ | A = vỏ tiêu chuẩn · E = có thêm khớp chuyển ren và ốc siết cáp |
| 5 | Địa chỉ BACnet | 0…127 |
| 6 | Địa chỉ Modbus | 1…255 |
Cách chọn đúng mã
- Xác nhận hệ giám sát chạy BACnet hay Modbus rồi chọn ký tự B hoặc M. Chọn nhầm giao thức là thiết bị không nói chuyện được với BMS.
- Chọn mức chính xác theo yêu cầu ứng dụng: ±2 %RH cho phòng sạch, kho dược, kho tài liệu; ±5 %RH là đủ cho giám sát thông thường và rẻ hơn.
- Cần thiết bị tự bật quạt hoặc báo động khi vượt ngưỡng mà không qua BMS: chọn ký tự R để có relay.
- Đo ngoài trời thay vì trong ống gió: chuyển sang HNOS hoặc HNOB cùng dòng.
- Chọn vỏ E nếu cần khớp chuyển ren và ốc siết cáp để giữ kín khi đi cáp qua ống luồn.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp trên đoạn ống thẳng, phía sau thiết bị xử lý không khí đủ xa để dòng khí đã trộn đều. Đo ngay sau coil cho kết quả không đại diện.
- Que đo phải nằm trong dòng khí, không sát thành ống. Bịt kín lỗ khoan sau khi lắp.
- Đường RS-485 đấu nối chuỗi (daisy chain), không đấu hình sao. Nối màn chống nhiễu vào đầu cực SHLD và chỉ nối đất một đầu.
- Đặt địa chỉ trước khi lắp vào ống: BACnet dùng 0…127, Modbus dùng 1…255. Trùng địa chỉ làm cả tuyến mất liên lạc.
- Đặt cùng tốc độ baud cho tất cả thiết bị trên tuyến. Lệch baud là triệu chứng “thiết bị có nguồn nhưng BMS không thấy”.
- Kiểm tra lọc HDPE 60 micron định kỳ. Lọc tắc làm thời gian đáp ứng độ ẩm chậm đi rõ rệt.
Ứng dụng thực tế
- Giám sát độ ẩm và nhiệt độ gió cấp, gió hồi trên AHU và PAU
- Kiểm soát độ ẩm cho kho dược, kho tài liệu, phòng sạch
- Điều khiển bộ tạo ẩm và bộ hút ẩm theo giá trị thực đo trong ống
- Giám sát nguy cơ ngưng tụ trong đường ống gió
- Điểm dữ liệu ẩm nhiệt cho hệ BMS chạy BACnet hoặc Modbus
Câu hỏi thường gặp về HNDT Series
HNDT dùng giao thức gì?
BACnet hoặc Modbus trên MS/TP RS-485 hai dây. Chọn bằng ký tự B hoặc M trong mã hàng. Tốc độ baud từ 9600 tới 115200.
Độ chính xác đo được bao nhiêu?
Độ ẩm ±2, ±3 hoặc ±5 %RH tuỳ mã, trong khoảng 5…95 %RH. Nhiệt độ ±0,2 °C trong khoảng 0…70 °C.
Que đo dài bao nhiêu?
Inox 304, đường kính 12,7 mm, dài 230 mm (9″), đầu bọc lọc HDPE 60 micron.
Thiết bị dùng nguồn bao nhiêu?
24 Vac/dc ±10% điển hình, tối đa 28 Vac/dc. Dòng tiêu thụ 22 mA ở 24 Vdc và 70 mA ở 24 Vac.
Có relay điều khiển trực tiếp không?
Có, nếu chọn ký tự R trong mã. Relay chịu 0,5 A ở 125 Vac hoặc 1 A ở 24 Vdc, ngưỡng đặt theo độ ẩm 1…90 %RH hoặc nhiệt độ 5…40 °C.
Sản phẩm và bài viết liên quan
- Greystone HNOS — bản đo ngoài trời cùng dòng mạng
- Greystone HNOB — bản ngoài trời có chắn nắng gió
- Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm trong HVAC hoạt động thế nào — nguyên lý đo
- Cảm biến Greystone cho hệ thống BMS — tổng quan dòng sản phẩm
Tài liệu sản phẩm
| Catalog HNDT Series (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.