MSX-W14-PA-LCD Dwyer là cảm biến chênh áp suất gió dòng Magnesense MSX, lắp tường, dải đo thuộc nhóm 4: chọn được 250 / 300 / 400 / 500 / 1000 / 2000 / 3000 / 4000 Pa bằng nút bấm trên mạch, đo một chiều. Sai số ±1% FSO, ngõ ra 4–20 mA (2 dây) hoặc 0–10 V / 0–5 V (3 dây), kèm màn hình LCD 4 số xoay được 180°.
MSX-W14-PA-LCD Dwyer dùng ở đâu
MSX-W14-PA-LCD là loại cảm biến phát tín hiệu liên tục — khác với công tắc chênh áp chỉ đóng/ngắt tiếp điểm. Nhờ vậy BMS đọc được giá trị áp suất thực theo thời gian, vẽ được đồ thị và đặt nhiều ngưỡng cảnh báo trên cùng một điểm đo.
- Giám sát độ bẩn phin lọc AHU, FCU — thay lọc theo số đo thật thay vì theo lịch
- Áp suất tĩnh trong ống gió, điều khiển biến tần quạt theo áp suất
- Áp suất quạt áp cao, buồng hoà trộn, ống gió chính
- Tính vận tốc và lưu lượng gió trong hệ VAV (MSX có sẵn hàm khai căn)
Cách chọn dải đo cho MSX-W14-PA-LCD Dwyer
Ký tự thứ ba trong mã là nhóm dải đo, ký tự thứ hai là kiểu đo, phần PA là đơn vị Pascal. MSX-W14-PA-LCD thuộc nhóm 4 nên chọn được 250 / 300 / 400 / 500 / 1000 / 2000 / 3000 / 4000 Pa. Nguyên tắc chọn: lấy giá trị toàn thang khoảng gấp đôi áp suất làm việc thường gặp — chọn thang quá rộng thì sai số tuyệt đối lớn, chọn quá hẹp thì cảm biến bão hoà khi lọc bẩn.
| Nhóm dải | Chọn được (đơn vị Pa) | Thường dùng cho |
|---|---|---|
| 0 | 25 – 125 Pa | Áp phòng sạch, phòng áp âm, chênh áp rất nhỏ |
| 1 | 25 – 250 Pa | Lọc thô AHU, chênh áp phòng |
| 2 | 250 – 1250 Pa | Lọc túi, lọc tinh, áp tĩnh ống gió |
| 4 | 250 – 4000 Pa | Ống gió chính, quạt áp trung bình |
| 3 | 1000 – 7000 Pa | Lọc HEPA, quạt áp cao, buồng lọc nhiều cấp |
Thông số kỹ thuật MSX-W14-PA-LCD Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo chọn được | 250 / 300 / 400 / 500 / 1000 / 2000 / 3000 / 4000 Pa |
| Kiểu đo | Một chiều (unidirectional) |
| Môi chất | Không khí và khí không cháy |
| Sai số | ±1% FSO |
| Độ ổn định | ±1% FSO/năm |
| Ngõ ra | 4–20 mA (2 dây); 0–10 V hoặc 0–5 V chọn được (3 dây) |
| Nguồn cấp | 10–36 VDC (2 dây); 17–36 VDC hoặc 21,6–33 VAC cách ly (3 dây) |
| Trở kháng tải | Ngõ ra dòng: tối đa 1250 Ω · Ngõ ra áp: tải tối thiểu 1 kΩ |
| Thời gian đáp ứng | Tức thời (mặc định) hoặc 3 s, chọn được |
| Áp suất chịu được | 6 psi làm việc, 6 psi phá huỷ |
| Nhiệt độ làm việc | -20 … 70 °C |
| Chỉnh zero / span | Nút bấm số trên mạch |
| Cổng nối ống | Ống mềm 1/8″, 3/16″, 1/4″, 5 mm và 6 mm |
| Đấu điện | Terminal block rút được, dây 16–26 AWG; ngõ vào ống ren 1/2″ NPS |
| Cấp bảo vệ | NEMA 4X (IP66), UL 2043 lắp được trong plenum, UL94 V-0 |
| Màn hình | LCD 4 số, xoay 180° |
| Khối lượng | ≈230 g |
| Tiêu chuẩn | CE |
Đấu nối và lắp đặt
Chọn kiểu đấu trước khi kéo dây: dùng 2 dây nếu lấy tín hiệu 4–20 mA, dùng 3 dây nếu lấy 0–10 V. MSX-W14-PA-LCD có nút bấm để chọn dải đo, chọn đơn vị, chọn thời gian đáp ứng và chỉnh zero — nên chỉnh zero sau khi lắp xong, lúc quạt dừng và hai cổng áp thông với khí trời.
- Cổng áp cao nối phía trước phin lọc, cổng áp thấp nối phía sau phin lọc
- Dùng đầu lấy áp tĩnh A-480 hoặc bộ A-481 (2 đầu lấy áp + 2,1 m ống PVC) cho ống gió
- Lắp cảm biến cao hơn điểm lấy áp, ống dẫn dốc xuống để nước ngưng không đọng trong ống
- Hướng lắp không ảnh hưởng số đo, nhưng nên để mặt LCD ngang tầm mắt
| Mã | Dải đo chọn được | Kiểu đo | Màn hình LCD |
|---|---|---|---|
| MSX-W13-PA | Nhóm 3, 1000–7000 Pa | 1 chiều | Không |
| MSX-W20-PA | Nhóm 0, 25–125 Pa | 2 chiều | Không |
| MSX-W12-PA | Nhóm 2, 250–1250 Pa | 1 chiều | Không |
| MSX-W12-PA-LCD | Nhóm 2, 250–1250 Pa | 1 chiều | Có |
Tài liệu kỹ thuật MSX-W14-PA-LCD Dwyer
| Catalog dòng MSX Magnesense (PDF) |
| Datasheet dòng MSX (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng MSX – phần 1 (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng MSX – phần 2 (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua MSX-W14-PA-LCD Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối MSX-W14-PA-LCD Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.