RHPLC-2N1F Dwyer là cảm biến độ ẩm nhiệt độ gắn tường dòng RHPLC, vỏ gọn kiểu Bắc Mỹ, cảm biến ẩm polymer điện dung sai số ±2% RH. Cấu hình RHPLC-2N1F: ngõ ra ẩm 4–20 mA, ngõ ra nhiệt độ dạng cảm biến thụ động nhiệt điện trở 20 kΩ.
RHPLC-2N1F Dwyer dùng ở đâu
RHPLC-2N1F là lựa chọn kinh tế cho các phòng cần theo dõi độ ẩm mà không cần vỏ chống nước: phòng làm việc, phòng họp, phòng server nhỏ, kho hàng, showroom. Vỏ có khe thoáng để không khí lưu thông qua cảm biến nên số đo bám sát điều kiện thật của phòng.
- Theo dõi tiện nghi phòng (ẩm + nhiệt) cho FCU, VAV
- Chế độ air economizer theo độ ẩm
- Kho hàng, showroom, phòng server nhỏ
- Điểm đo ẩm giá hợp lý khi cần lắp nhiều vị trí
Cách đọc mã và chọn cấu hình thay cho RHPLC-2N1F
Mã RHPLC gồm: sai số ẩm – kiểu vỏ – ngõ ra ẩm – ngõ ra nhiệt độ. Ngõ ra nhiệt độ có thể là tín hiệu chủ động (4–20 mA, 0–10 V, 0–5 V) hoặc cảm biến thụ động (nhiệt điện trở, RTD) để đấu thẳng vào ngõ vào điện trở của DDC — chọn theo loại card ngõ vào đang có.
| Vị trí | Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sai số ẩm | 2 / 3 | ±2% RH (10–90% RH) / ±3% RH (20–80% RH) |
| Kiểu vỏ | N | Vỏ gắn tường kiểu Bắc Mỹ |
| Ngõ ra ẩm | 1 / 2 / 3 | 4–20 mA / 0–10 VDC / 0–5 VDC |
| Ngõ ra nhiệt độ | 0 / 1 / 2 / 3 | Không có / 4–20 mA / 0–10 VDC / 0–5 VDC |
| Ngõ ra nhiệt độ | A / B / C / D / E / F | Cảm biến thụ động: 10 kΩ III / 10 kΩ II / 3 kΩ / Pt100 / Pt1000 / 20 kΩ |
| Tuỳ chọn | FC | Giấy hiệu chuẩn xuất xưởng |
Thông số kỹ thuật RHPLC-2N1F Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo ẩm | 0 – 100% RH |
| Sai số ẩm | ±2% RH ở 10–90% RH, 25 °C |
| Cảm biến ẩm | Polymer điện dung |
| Độ trễ ẩm | ±0,8% |
| Độ lặp lại | ±0,1% điển hình |
| Độ trôi | <0,25% RH mỗi năm |
| Thời gian đáp ứng | 8 giây (t63) |
| Dải nhiệt độ | -40 … 60 °C |
| Sai số nhiệt độ | ±0,2 °C ở 25 °C (nhiệt điện trở) · DIN class B ±0,3 °C ở 0 °C (RTD) · ±0,5 °C ở 25 °C (ngõ ra dòng/áp) |
| Ngõ ra ẩm | 4–20 mA |
| Ngõ ra nhiệt độ | Cảm biến thụ động nhiệt điện trở 20 kΩ |
| Nguồn cấp | 10–35 VDC cho 4–20 mA hoặc 0–5 VDC; 15–35 VDC cho 0–10 VDC; 10–29 VAC (0–5 V) hoặc 15–29 VAC (0–10 V) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 … 80 °C |
| Đấu điện | Terminal vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa polycarbonate |
| Khối lượng | ≈125 g |
| Tiêu chuẩn | CE |
Đấu nối và lắp đặt
Kiểm tra nguồn trước khi đấu: RHPLC-2N1F dùng ngõ ra 4–20 mA nên cần từ 10 VDC trở lên. Ngõ ra nhiệt độ là cảm biến thụ động nên đấu hai dây thẳng vào ngõ vào điện trở của DDC, không cần nguồn riêng.
- Lắp cách sàn 1,4–1,5 m, trên tường trong, tránh cửa gió cấp và nắng chiếu
- Không lắp sát thiết bị toả nhiệt hoặc tường có ống nước nóng đi trong
- Bịt kín lỗ luồn dây sau đế để gió trong hộp âm tường không làm lệch số đo
- Để thiết bị ổn định vài giờ sau khi cấp nguồn rồi mới so với máy đo cầm tay
| Mã | Dòng | Sai số ẩm | Kiểu lắp | Ngõ ra |
|---|---|---|---|---|
| RHPX-3SSA0-00 | RHPX | ±3% RH | lắp tường, lọc HDPE có nắp che | Analog chọn được |
| RHPX-2SSA0-00 | RHPX | ±2% RH | lắp tường, lọc HDPE có nắp che | Analog chọn được |
| RHPX-2SDA0-00-LCD | RHPX | ±2% RH | lắp ống gió, đầu dò nhựa plenum + màng lọc kỵ nước | Analog chọn được |
| RHPX-2SDA0-00 | RHPX | ±2% RH | lắp ống gió, đầu dò nhựa plenum + màng lọc kỵ nước | Analog chọn được |
| RHPX-3SWC0-00 | RHPX | ±3% RH | lắp tường, lọc HDPE không nắp che | BACnet/Modbus |
| RHPLC-3N22 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt 0–10 VDC |
| RHPLC-3N11 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 4–20 mA, nhiệt 4–20 mA |
| RHPLC-3N20 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt không có |
Tài liệu kỹ thuật RHPLC-2N1F Dwyer
| Catalog dòng RHPLC (PDF) |
| Datasheet dòng RHPLC (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng RHPLC (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua RHPLC-2N1F Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối RHPLC-2N1F Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.