RHPX-3SSA0-00 Dwyer là cảm biến độ ẩm và nhiệt độ dòng RHPX, cảm biến ẩm kiểu polymer điện dung, sai số ±3% RH. Cấu hình RHPX-3SSA0-00: vỏ nhỏ, lắp tường, lọc HDPE có nắp che, ngõ ra analog chọn được 4–20 mA, 0–10 V hoặc 0–5 V.
RHPX-3SSA0-00 Dwyer dùng ở đâu
Bản lắp tường đo điều kiện thực của không gian, dùng cho phòng sạch, kho dược, bảo tàng, phòng server và khu vực cần giữ độ ẩm ổn định. Vỏ có khe thoáng để không khí đi qua cảm biến, số đo bám sát thực tế phòng.
- Điều khiển độ ẩm cho AHU có dàn gia nhiệt / phun ẩm
- Chế độ air economizer theo enthalpy
- Phòng sạch, kho dược, bảo tàng, data center
- Giám sát điểm sương tránh đọng sương trên bề mặt lạnh
Cách đọc mã và chọn cấu hình thay cho RHPX-3SSA0-00
Dòng RHPX dùng bảng mã theo vị trí: sai số ẩm – cỡ vỏ – kiểu lắp/lọc – kiểu ngõ ra – ngõ ra nhiệt độ chủ động – cảm biến nhiệt thụ động – chiều dài cáp – tuỳ chọn. Đổi vị trí nào thì đổi đúng ký tự đó, phần còn lại giữ nguyên.
| Vị trí | Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sai số ẩm | 2 / 3 | ±2% RH (10–90% RH) / ±3% RH |
| Cỡ vỏ | S / L | Vỏ nhỏ / vỏ lớn |
| Kiểu lắp – lọc | B / S / W | Gắn tường: lọc đồng thiêu kết / lọc HDPE có nắp / lọc HDPE không nắp |
| Kiểu lắp – lọc | D / E / F / G | Gắn ống gió: đầu dò nhựa (kỵ nước / đáp ứng nhanh), đầu dò inox (kỵ nước / đáp ứng nhanh) |
| Kiểu lắp – lọc | H / R | Ngoài trời có chắn bức xạ / cảm biến ẩm rời |
| Ngõ ra | A / C | Analog chọn được / BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| Cảm biến nhiệt thụ động | A / B / C / D / E / F | 10 kΩ III / 10 kΩ II / 3 kΩ Balco 1K / Pt100 / Pt1000 / 20 kΩ |
| Tuỳ chọn | LCD / NIST | Màn hình LCD 2 dòng / giấy hiệu chuẩn NIST |
Thông số kỹ thuật RHPX-3SSA0-00 Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo ẩm | 0 – 100% RH |
| Sai số ẩm | ±3% RH ở 10–90% RH, 25 °C |
| Cảm biến ẩm | Polymer điện dung |
| Dải đo nhiệt độ | -40 … 60 °C |
| Sai số nhiệt độ | ±0,5 °C ở 25 °C (kiểu band gap) · ±0,2 °C ở 25 °C (nhiệt điện trở) · DIN class B ±0,3 °C ở 0 °C (RTD) |
| Độ phân giải | 0,1% RH · 0,1 °C |
| Ngõ ra | 4–20 mA hoặc 0–5 V, 0–10 V (tối đa 5 mA), chọn được tại hiện trường |
| Nguồn cấp | 4–20 mA: 10–35 VDC · ngõ ra áp: 15–35 VDC hoặc 15–29 VAC |
| Tính toán thêm | Độ ẩm tuyệt đối 0–50 g/m³, điểm sương -75…60 °C, enthalpy -40…411 kJ/kg |
| Nhiệt độ làm việc | -40 … 60 °C (bản có LCD: -20 … 60 °C) |
| Đấu điện | Terminal block rút được; ngõ vào ống ren 1/2″ NPS, có cable gland |
| Vật liệu vỏ | Nhựa UL 94 V-0 |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Màn hình | Không có (có thể đặt bản -LCD) |
| Khối lượng | ≈198 g (bản ống gió) · ≈170 g (bản gắn tường) |
| Tiêu chuẩn | CE, BTL, UL 2043 (lắp được trong plenum), UL-60335-2-40 |
Đấu nối và lắp đặt
RHPX-3SSA0-00 chọn dạng ngõ ra bằng jumper trên mạch — chốt 4–20 mA, 0–10 V hay 0–5 V trước khi lắp vỏ. Cấp nguồn đúng dải: ngõ ra dòng cần từ 10 VDC, ngõ ra áp cần từ 15 VDC. Dây tín hiệu đi riêng, tránh chạy song song cáp động lực hoặc cáp biến tần.
- Lắp cách sàn khoảng 1,4–1,5 m, tránh cửa gió cấp, nắng chiếu và nguồn toả nhiệt
- Không bịt khe thoáng của vỏ — khe này để không khí đi qua cảm biến
- Bịt kín lỗ luồn dây phía sau đế, tránh gió trong hộp âm tường làm sai số đo
- Sau khi lắp, để thiết bị ổn định vài giờ trước khi so sánh với máy đo cầm tay
| Mã | Dòng | Sai số ẩm | Kiểu lắp | Ngõ ra |
|---|---|---|---|---|
| RHPX-2SSA0-00 | RHPX | ±2% RH | lắp tường, lọc HDPE có nắp che | Analog chọn được |
| RHPX-2SDA0-00-LCD | RHPX | ±2% RH | lắp ống gió, đầu dò nhựa plenum + màng lọc kỵ nước | Analog chọn được |
| RHPX-2SDA0-00 | RHPX | ±2% RH | lắp ống gió, đầu dò nhựa plenum + màng lọc kỵ nước | Analog chọn được |
| RHPX-3SWC0-00 | RHPX | ±3% RH | lắp tường, lọc HDPE không nắp che | BACnet/Modbus |
| RHPLC-3N22 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt 0–10 VDC |
| RHPLC-3N11 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 4–20 mA, nhiệt 4–20 mA |
| RHPLC-3N20 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt không có |
| RHPLC-2N1F | RHPLC | ±2% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 4–20 mA, nhiệt nhiệt điện trở 20 kΩ |
Tài liệu kỹ thuật RHPX-3SSA0-00 Dwyer
| Catalog dòng RHPX (PDF) |
| Datasheet dòng RHPX (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua RHPX-3SSA0-00 Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối RHPX-3SSA0-00 Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.