TE-IBG-B2544-12 Dwyer – Cảm biến nhiệt độ nước

TE-IBG-B2544-12 Dwyer – cảm biến nhiệt độ nước dòng TE, đầu đo nhúng, có vỏ nhựa thông dụng, đầu đo 2,5″, phần tử 10 kΩ type II (NTC).

🔹 Phần tử: 10 kΩ type II (NTC)
🔹 Đầu đo: 2,5″, đường kính 1/4″
🔹 Dải đo: -40 … 150 °C
🔹 Sai số: ±0,22 °C ở 25 °C (nhiệt điện trở)
🔹 Kiểu lắp: đầu đo nhúng, có vỏ nhựa thông dụng
🔹 Khớp nối: khớp nén 1/2″ NPT
Tính năng nổi bật: Nắp vỏ mở 1/4 vòng có dây móc, nhiều lỗ chờ ống ruột gà, đầu nối terminal không cần nối dây bằng cút

Catalog

TE-IBG-B2544-12 Dwyer là cảm biến nhiệt độ thụ động dòng TE, dùng để đo nhiệt độ nước trong đường ống và đưa tín hiệu về bộ điều khiển DDC hoặc hệ BMS. Cấu hình TE-IBG-B2544-12 gồm: đầu đo nhúng, có vỏ nhựa thông dụng, phần tử cảm biến 10 kΩ type II (NTC), đầu đo dài 2,5″ đường kính 1/4″ bọc kép, ra dây kiểu 2 dây chờ dài 4″, khớp nối khớp nén 1/2″ NPT.

TE-IBG-B2544-12 Dwyer dùng ở đâu

TE-IBG-B2544-12 lắp vào ống nước qua khớp nén hoặc thermowell để đo nước lạnh, nước nóng của vòng chiller, vòng boiler và các bộ trao đổi nhiệt. Đây là điểm đo cơ bản để BMS tính chênh nhiệt đầu vào – đầu ra, suy ra công suất lạnh và giám sát hiệu suất máy.

  • Giám sát AHU, FCU, PAU trong hệ BMS
  • Vòng nước chiller, boiler, bình trao đổi nhiệt
  • Điều khiển nhiệt độ theo vùng cho hệ VAV
  • Ghi nhật ký nhiệt độ phục vụ nghiệm thu và tiết kiệm năng lượng

Cách chọn đúng mã thay cho TE-IBG-B2544-12

Dòng TE dùng chung một bảng mã, nên khi cần đổi chiều dài đầu đo, đổi loại phần tử cảm biến hay đổi cấp bảo vệ vỏ thì chỉ cần đổi ký tự tương ứng. Điều kiện bắt buộc là phần tử cảm biến phải khớp với ngõ vào của bộ điều khiển: card 10 kΩ type III không đọc được đầu đo Pt1000 và ngược lại.

Cách đọc mã dòng TE Dwyer (ví dụ TE-DFN-A0448-00)
Vị trí trong mãKý tựÝ nghĩa
Kiểu lắpDFN / DFG / DFWGắn ống gió: không vỏ / vỏ nhựa thông dụng / vỏ NEMA 4X (IP66)
Kiểu lắpIBN / IBG / IBWNhúng (nước): không vỏ / vỏ nhựa thông dụng / vỏ NEMA 4X (IP66)
Phần tử cảm biếnA / B / C10 kΩ type III / 10 kΩ type II / 3 kΩ nhiệt điện trở
Phần tử cảm biếnD / E / F / QPt100 RTD / Pt1000 RTD / 20 kΩ / 10 kΩ type III kèm shunt 11 kΩ
Chiều dài đầu đo25 / 04 / 06 / 08 / 12 / 182,5″ / 4″ / 6″ / 8″ / 12″ / 18″ (18″ chỉ có ở DFN, DFG)
Đường kính đầu đo41/4″, bọc kép chống ẩm
Kiểu ra dây3 / 4 / 7 / 8Dây chờ 4″ có cosse / dây chờ 4″ / cáp plenum 8 ft có cosse / cáp plenum 8 ft
Khớp nối00 / 12 / 14Không có / khớp nén 1/2″ NPT / khớp nén 1/4″ NPT

Thông số kỹ thuật TE-IBG-B2544-12 Dwyer

Thông số TE-IBG-B2544-12 Dwyer theo catalog Dwyer
Thông sốGiá trị
Kiểu lắpđầu đo nhúng, có vỏ nhựa thông dụng
Phần tử cảm biến10 kΩ type II (NTC)
Chiều dài đầu đo2,5″
Đường kính đầu đo1/4″, bọc kép
Kiểu ra dây2 dây chờ dài 4″
Khớp nốikhớp nén 1/2″ NPT
Sai sốNhiệt điện trở: ±0,22 °C ở 25 °C · RTD: DIN class A, ±0,15 °C ở 0 °C
Dải nhiệt độ làm việc-40 … 150 °C
Vật liệu vỏNhựa polycarbonate đạt UL 94 V-0
Cấp bảo vệ vỏVỏ nhựa thông dụng (không phải NEMA 4X)
Khối lượng≈150 g
Tiêu chuẩnRoHS II (EU 2011/65/EU)

Đấu nối và lắp đặt

TE-IBG-B2544-12 là cảm biến thụ động hai dây, không cần nguồn và không phân biệt cực tính: chỉ đưa hai dây về ngõ vào analog (AI) dạng điện trở của DDC. Nên đi dây tín hiệu trong ống riêng, tách khỏi cáp động lực và cáp biến tần để tránh nhiễu; nếu bắt buộc đi chung máng thì dùng cáp có lưới chống nhiễu và nối đất một đầu.

  • Lắp qua khớp nén 1/2″ npt hoặc qua thermowell nếu cần tháo cảm biến mà không xả nước
  • Đặt đầu đo ngập trong dòng nước, tránh vùng nước đọng hoặc sát thành ống
  • Bôi keo dẫn nhiệt khi dùng thermowell để giảm trễ đáp ứng
  • Nắp vỏ mở kiểu 1/4 vòng có dây móc; vỏ có nhiều lỗ chờ ống ruột gà
Các mã dòng TE Dwyer khác SmartNest đang có
MãKiểu lắpPhần tử cảm biếnChiều dài đầu đo
TE-DFG-F0644-00Ống gió, có vỏ20 kΩ (NTC)6″
TE-IBG-B0644-12Nhúng nước, có vỏ10 kΩ type II (NTC)6″
TE-IBG-E0444-12Nhúng nước, có vỏPt1000 Ω RTD4″
TE-DFN-E0644-00Ống gió, không vỏPt1000 Ω RTD6″
TE-DFW-F1248-00Ống gió, vỏ IP6620 kΩ (NTC)12″
TE-NND-AGắn tường/phòng10 kΩ type III (NTC)—
TE-NND-EGắn tường/phòngPt1000 Ω RTD—
TE-NND-FGắn tường/phòng20 kΩ (NTC)—
TE-END-BGắn tường/phòng10 kΩ type II (NTC)—
TE-END-FGắn tường/phòng20 kΩ (NTC)—

Tài liệu kỹ thuật TE-IBG-B2544-12 Dwyer

Catalog dòng TE Dwyer (PDF)
Datasheet dòng TE Dwyer (PDF)
Datasheet TE-IBG-B2544 (PDF)

🤝 Tại sao nên mua TE-IBG-B2544-12 Dwyer tại SmartNest?

SmartNest phân phối TE-IBG-B2544-12 Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “TE-IBG-B2544-12 Dwyer – Cảm biến nhiệt độ nước”