TE-IBG-F0644-12 DWYER – CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ NƯỚC – DUCT AND IMMERSION BUILDING AUTOMATION TEMPERATURE SENSORS

Dòng cảm biến nhiệt độ nước dạng nhúng và lắp ống gió (Duct & Immersion Building Automation Temperature Sensors), được thiết kế cho các ứng dụng HVAC và hệ thống tự động hóa tòa nhà. Thiết bị sử dụng phần tử cảm biến RTD độ chính xác cao, phù hợp cho giám sát nhiệt độ nước lạnh, nước nóng, đường ống và thiết bị xử lý không khí.

🔹 Model: TE-IBG-F0644-12
🔹 Loại cảm biến: Duct & Immersion Temperature Sensor
🔹 Phần tử cảm biến: Pt1000 RTD
🔹 Chiều dài que dò: 6″ (152 mm)
🔹 Chiều dài cáp: 12 ft (3.65 m)
🔹 Ứng dụng: Đo nhiệt độ nước và hệ thống HVAC
Tính năng nổi bật: Thiết kế linh hoạt cho lắp đặt dạng nhúng hoặc trong ống gió, đầu dò inox chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, phần tử RTD Pt1000 cho tín hiệu ổn định và độ chính xác cao, cáp kết nối dài hỗ trợ thi công thuận tiện, tương thích với nhiều bộ điều khiển HVAC, BAS và BMS phổ biến.

Đặc tính kỹ thuật sản phẩm

  • Cảm biến Thermistor 20k Ω nhạy bén: Cung cấp phản hồi nhiệt độ tức thì với độ chính xác cao, lý tưởng cho các hệ thống điều khiển HVAC yêu cầu độ phân giải chi tiết.
  • Thiết kế đầu dò ngâm bền bỉ: Đầu dò dài 6 inch làm từ vật liệu chịu lực, phù hợp cho nhiều kích thước đường ống dẫn nước nóng hoặc nước lạnh trong công nghiệp.
  • Lắp đặt dễ dàng với ren nén 1/2″: Đi kèm bộ phụ kiện nén 1/2″ NPT giúp cố định đầu dò chắc chắn vào vị trí đo, đảm bảo độ kín tuyệt đối chống rò rỉ áp suất.
  • Vỏ bảo vệ General Purpose: Thiết kế vỏ nhựa polycarbonate đạt tiêu chuẩn UL 94 V-0 chống cháy, tích hợp nắp đậy có dây xích bảo vệ khỏi thất lạc khi tháo rời.
  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng: Khả năng đo lường chính xác trong khoảng nhiệt độ từ -40 đến 150°C, bao phủ hầu hết các ứng dụng nhiệt tòa nhà.
  • Tiết kiệm chi phí thi công: Đầu nối Terminal connector tích hợp giúp đấu nối dây điện trực tiếp và nhanh chóng hơn so với phương pháp truyền thống.

Tài liệu sản phẩm:

CATALOG
DATA SHEET

Các Model thông dụng:

STTMODELMÔ TẢ SẢN PHẨMXUẤT XỨ
1TE-DFG-A0444-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, chiều dài 4 inch, Thermistor 10kΩ Type IIIDwyer / Mỹ
2TE-DFG-A0644-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 6 inch, Thermistor 10kΩ Type IIIDwyer / Mỹ
3TE-DFG-A0844-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 8 inch, Thermistor 10kΩ Type IIIDwyer / Mỹ
4TE-DFG-B0644-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 6 inch, Thermistor 10kΩ Type IIDwyer / Mỹ
5TE-DFG-E0644-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 6 inch, cảm biến RTD PT1000Dwyer / Mỹ
6TE-DFG-E0844-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 8 inch, cảm biến RTD PT1000Dwyer / Mỹ
7TE-DFG-F0644-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 6 inch, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ
8TE-DFG-F0844-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, có vỏ bảo vệ, 8 inch, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ
9TE-DFN-A0448-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, đầu dò rời, 4 inch, cáp 8 ft, Thermistor 10kΩ Type IIIDwyer / Mỹ
10TE-DFN-E0644-00Cảm biến nhiệt độ, đầu dò rời, 6 inch, cảm biến RTD PT1000Dwyer / Mỹ
11TE-DFW-E0844-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, vỏ chống nước NEMA 4X, 8 inch, RTD PT1000Dwyer / Mỹ
12TE-DFW-F0644-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, vỏ chống nước NEMA 4X, 6 inch, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ
13TE-DFW-F1248-00Cảm biến nhiệt độ ống gió, vỏ chống nước NEMA 4X, 12 inch, cáp 8 ft, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ
14TE-IBG-B0644-12Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 6 inch, Thermistor 10kΩ Type II, ren 1/2″ NPTDwyer / Mỹ
15TE-IBG-B2544-12Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 2.5 inch, Thermistor 10kΩ Type IIDwyer / Mỹ
16TE-IBG-E0644-00Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 6 inch, RTD PT1000Dwyer / Mỹ
17TE-IBG-E0644-12Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 6 inch, RTD PT1000, ren 1/2″ NPTDwyer / Mỹ
18TE-IBG-E2544-12Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 2.5 inch, RTD PT1000Dwyer / Mỹ
19TE-IBG-F0444-12Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 4 inch, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ
20TE-IBG-F0644-00Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 6 inch, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ
21TE-IBG-F0644-12Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 6 inch, Thermistor 20kΩ, ren 1/2″ NPTDwyer / Mỹ
22TE-IBG-F0844-00Cảm biến nhiệt độ dạng nhúng, 8 inch, Thermistor 20kΩDwyer / Mỹ