V5025A1126 Honeywell – Van cân bằng áp suất 2 ngã

V5025A1126 là van cầu một đế cỡ DN65 với Kvs 63 của Honeywell, thiết kế cho hệ nước có chênh áp cao. Cấu tạo cân bằng áp cho phép dùng đầu chấp hành lực vừa phải trên đường ống áp lớn — điểm khác biệt cốt lõi của dòng V5025A.

🔹 Model: V5025A1126
🔹 Cỡ: DN65
🔹 Kvs: 63,0
🔹 Áp suất danh nghĩa: PN25
🔹 Hành trình: 20 mm
🔹 Nhiệt độ môi chất: 2…200 °C
Tính năng nổi bật: Đặc tính phần trăm đều với tỉ số điều chỉnh 50:1 — van vẫn điều tiết được ở mức mở rất nhỏ. Trên hệ chiller chạy tải thấp phần lớn thời gian, đây là khác biệt giữa nhiệt độ ổn định và nhiệt độ nhấp nhô.

Catalog V5025A1126

SKU: V5025A1126 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

V5025A1126 là gì?

Van cầu thông thường phải thắng lực do chênh áp đẩy lên nút van; chênh áp càng lớn thì đầu chấp hành càng phải khoẻ. V5025A dùng cấu tạo cân bằng áp: áp suất tác dụng lên hai mặt nút van gần triệt tiêu nhau, nên lực cần thiết giảm hẳn.

Nhờ vậy dòng này ghép được với đầu chấp hành ML6420/ML6425, ML7420/ML7425 và ML6421/ML7421 lực 600…1800 N, hoặc đầu khí nén dòng MP953 — thay vì phải dùng loại lực rất lớn.

Thân van bằng gang cầu GGG40.3, mặt bích theo ISO 7005-2. Đế, trục và nút van đều bằng inox, nút van kiểu dẫn hướng bằng váy (skirt-guided) để chạy êm ở chênh áp cao.

Đặc tính sản phẩm

  • Cỡ DN65, Kvs 63,0, áp suất danh nghĩa PN25
  • Cấu tạo cân bằng áp — dùng được đầu chấp hành lực vừa phải trên hệ chênh áp cao
  • Đặc tính phần trăm đều, tỉ số điều chỉnh 50:1
  • Thân gang cầu GGG40.3, mặt bích ISO 7005-2
  • Đế, trục và nút van bằng inox, nút dẫn hướng bằng váy
  • Môi chất 2…200 °C, chịu chênh lệch nhiệt xen kẽ tới 60 K

Thông số kỹ thuật V5025A1126

ModelV5025A1126
Cỡ danh nghĩaDN65
Kvs63,0
Áp suất danh nghĩaPN25
Hành trình20 mm (DN15…80) · 38 mm (DN100…150)
Đặc tính dòng chảyPhần trăm đều (equal percentage)
Tỉ số điều chỉnh50:1
Tỉ lệ rò rỉ0,05% Kvs (DN15…80) · 0,1% Kvs (DN100…150)
Vật liệu thânGang cầu GGG40.3, mặt bích theo ISO 7005-2
Đế, trục, nút vanInox; nút van dẫn hướng bằng váy (skirt-guided)
Môi chấtNước, nước pha glycol tối đa 50%
Nhiệt độ môi chất2…200 °C (giới hạn áp thay đổi theo nhiệt, tới 2500 kPa)
Chênh lệch nhiệt tối đa60 K (nước nóng và nước lạnh xen kẽ)
Đầu chấp hành điệnML6420 / ML6425 · ML7420 / ML7425 · ML6421 / ML7421 (600…1800 N)
Đầu chấp hành khí nénDòng MP953

Số liệu trích từ catalog Honeywell V5025A.

Toàn bộ bảng cỡ dòng V5025A

STTModelMô tả
1V5025A1019 / 1027 / 1035DN15 · Kvs 0,40 / 0,63 / 1,0
2V5025A1043 / 1050 / 1068DN15 · Kvs 1,6 / 2,5 / 4,0
3V5025A1076DN20 · Kvs 6,3
4V5025A1084DN25 · Kvs 10,0
5V5025A1092DN32 · Kvs 16,0
6V5025A1100DN40 · Kvs 25,0
7V5025A1118DN50 · Kvs 40,0
8V5025A1126DN65 · Kvs 63,0 — mã đang xem
9V5025A1134DN80 · Kvs 100,0
10V5025A1142DN100 · Kvs 160,0
11V5025A1159DN125 · Kvs 250,0
12V5025A1167DN150 · Kvs 360,0

Cách chọn đúng mã

  • Chọn Kvs theo lưu lượng thiết kế và chênh áp cho phép qua van, không theo cỡ ống. Kvs 63 ở DN65 phù hợp nhánh AHU lớn và trục phân phối cỡ vừa.
  • Hệ có chênh áp lớn (bơm khoẻ, nhiều tầng): đây chính là lý do tồn tại của dòng V5025A cân bằng áp. Van thường sẽ cần đầu chấp hành lực rất lớn hoặc không đóng nổi.
  • Nhiệt độ môi chất vượt 120 °C: dòng này chịu tới 200 °C, rộng hơn nhiều so với van thân đồng thau.
  • Lưu ý mốc chuyển: từ DN100 trở lên hành trình đổi thành 38 mm và rò rỉ tăng lên 0,1% Kvs. Cỡ DN65 vẫn nằm trong nhóm hành trình 20 mm và rò rỉ 0,05%.
  • Thân van và đầu chấp hành là hai mã hàng riêng — chọn lực đầu chấp hành theo chênh áp thực tế của hệ.

Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối

  • Van mặt bích ISO 7005-2 — kiểm tra bích đối ứng đúng chuẩn và đúng PN trước khi ra công trường.
  • Van và đầu chấp hành bán rời, phải đặt cả hai mã.
  • Trục van hướng lên hoặc nằm ngang, không lắp úp xuống.
  • Lắp lọc Y phía trước van. Cặn bẩn kẹt vào khe dẫn hướng của nút van làm van kẹt ở vị trí giữa chừng.
  • Chừa không gian phía trên để tháo đầu chấp hành khi bảo trì — hành trình 20 mm cộng chiều cao đầu chấp hành là đáng kể.
  • Nhiệt độ môi chất tối thiểu là 2 °C, không phải 0 °C. Hệ chạy nước lạnh sâu hoặc glycol nhiệt độ âm cần kiểm tra lại thông số.

Ứng dụng thực tế

  • Điều khiển nước lạnh và nước nóng cho AHU lớn trong toà nhà cao tầng
  • Nhánh phân phối chiller có chênh áp lớn giữa các tầng
  • Hệ nước nóng nhiệt độ cao trong công nghiệp, tới 200 °C
  • Trạm trao đổi nhiệt và bộ gia nhiệt tuần hoàn
  • Cải tạo thay van cũ trên đường ống mặt bích DN65

Câu hỏi thường gặp về V5025A1126

V5025A1126 có cỡ và Kvs bao nhiêu?

DN65, Kvs 63,0, áp suất danh nghĩa PN25, hành trình 20 mm, mặt bích theo ISO 7005-2.

Van cân bằng áp nghĩa là gì?

Là cấu tạo trong đó áp suất môi chất tác dụng lên hai mặt nút van gần triệt tiêu nhau, nên lực cần để đóng van giảm hẳn. Nhờ đó dùng được đầu chấp hành lực vừa phải trên hệ có chênh áp cao.

Van chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Môi chất 2…200 °C với giới hạn áp thay đổi theo nhiệt độ, tới 2500 kPa. Chênh lệch nhiệt xen kẽ giữa nước nóng và nước lạnh cho phép tới 60 K.

Tỉ lệ rò rỉ bao nhiêu?

0,05% Kvs cho các cỡ DN15…80 (bao gồm DN65) và 0,1% Kvs cho DN100…150. Đặc tính phần trăm đều, tỉ số điều chỉnh 50:1.

Dùng đầu chấp hành nào?

Điện: ML6420/ML6425, ML7420/ML7425, ML6421/ML7421 với lực 600…1800 N. Khí nén: dòng MP953. Thân van và đầu chấp hành là hai mã hàng riêng.

Sản phẩm và bài viết liên quan

Tài liệu sản phẩm

Catalog V5025A1126 (PDF)

Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn