V5825B1068 là gì?
V5825B1068 thuộc dòng DH Compact Valve của Honeywell, loại van cầu một đế dùng cho điều khiển tỷ lệ nước nóng, nước lạnh trong hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa. Dòng này được thiết kế riêng cho hệ thủy lực có nhiệt độ và áp suất cao, điển hình là hệ nhiệt khu vực (district heating).
Điểm đáng chú ý là van cân bằng áp. Một lỗ khoan trong ty van nối tới buồng bù áp, giúp triệt tiêu phần lớn lực do chênh áp tác động lên đĩa van. Nhờ vậy van vẫn đóng kín dù chênh áp lớn, trong khi chấp hành chỉ cần lực 300 hoặc 400 N. Lò xo hồi vị tạo lực đóng từ cửa A sang cửa B.
Van xuất xưởng kèm nắp chỉnh tay bắt ren, cho phép nạp nước và chạy thử hệ thống trong giai đoạn thi công mà chưa cần lắp bộ điều khiển hay đầu chấp hành. Nắp này chỉ được tháo ra khi đã có đầu chấp hành thay thế.
Đặc tính sản phẩm
- Van cầu một đế, cân bằng áp, dải Kvs 1,0 đến 10 m³/h cho cả dòng.
- Van thường đóng, lò xo tạo lực đóng.
- Kèm nắp chỉnh tay để chạy thử khi chưa lắp chấp hành.
- Thân đồng đỏ DIN 1705, đế, đĩa và ty bằng inox 1.4305.
- Tỷ số điều chỉnh 50:1, rò rỉ tối đa 0,05% Kvs.
- Đặc tính chia tách: tuyến tính và phần trăm đều.
- Đế kim loại tiếp xúc kim loại, tuổi thọ cao.
- Có chứng nhận theo DIN EN 14597 khi ghép với một số chấp hành.
Thông số kỹ thuật V5825B1068
| Mã đặt hàng | V5825B1068 |
| Cỡ van | DN20 |
| Kvs | 4,0 m³/h |
| Áp lực danh định | PN25 |
| Kiểu tác động | Van đóng bằng lò xo |
| Hành trình | 6,5 mm |
| Tỷ số điều chỉnh | 50:1 |
| Rò rỉ | Tối đa 0,05% Kvs |
| Đặc tính | Chia tách: tuyến tính – phần trăm đều |
| Close-off với chấp hành 300 N | 0 đến 1600 kPa |
| Close-off với chấp hành 400 N | 0 đến 2500 kPa |
| Kết nối | Ren ngoài theo ISO 228/1, G1 inch |
| Vật liệu thân | Đồng đỏ DIN 1705 |
| Đế / đĩa / ty | Inox W.-Nr. 1.4305 |
| Gioăng | EPDM, O-ring |
| Môi chất | Nước, hỗn hợp glycol tối đa 50% theo VDI 2035 |
| Nhiệt độ môi chất | 2 đến 130°C |
| Kích thước b / b* ren | 70 mm / 138 mm |
Số liệu trích từ catalog Honeywell V5825B (EN0B-0403GE51).
Các cỡ khác trong dòng V5825B
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | V5825B1001 / 1019 / 1027 | DN15, Kvs 0,25 · 0,40 · 0,63 |
| 2 | V5825B1035 / 1043 | DN15, Kvs 1,0 · 1,6 |
| 3 | V5825B1050 | DN20, Kvs 2,5 |
| 4 | V5825B1068 | DN20, Kvs 4,0 |
| 5 | V5825B1076 | DN25, Kvs 6,3 |
| 6 | V5825B1084 | DN32, Kvs 10,0 |
Cách chọn đúng mã
- Chọn Kvs theo lưu lượng thiết kế và chênh áp qua van, không chọn theo đường kính ống.
- Chấp hành 300 N (M6410, M7410) đủ cho close-off 1600 kPa; cần tới 2500 kPa thì dùng chấp hành 400 N (ML6435, ML7430/35).
- Cần tín hiệu tỷ lệ 0/2-10 V thì chọn M7410E hoặc ML7430E/ML7435E; điều khiển 3 điểm thì chọn M6410C/L.
- Cần van tự đóng khi mất điện thì chọn ML6435B hoặc ML7435E, loại tự rút ty.
- Đặt kèm bộ đầu nối: ACS-20T cho ren R3/4 inch hoặc ACS-20W cho hàn, mỗi van cần hai bộ.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Lắp đúng chiều mũi tên trên thân van, dòng chảy từ cửa A sang cửa B.
- Không lắp van với ty hướng xuống dưới phương ngang.
- Lắp không ứng suất, bắt buộc có lọc Y phía trước; với hệ nhiệt khu vực đây là yêu cầu bắt buộc.
- Tránh búa nước trong hệ thống.
- Khi thử áp, van kèm chấp hành phải ở trạng thái mở.
- Chỉ tháo nắp chỉnh tay khi đã có đầu chấp hành lắp thay vào.
Ứng dụng thực tế
- Điều khiển nước nóng cho coil sưởi AHU, bộ trao đổi nhiệt.
- Hệ nhiệt khu vực (district heating) áp suất và nhiệt độ cao.
- Trạm trao đổi nhiệt tòa nhà.
- Điều khiển nước lạnh cho AHU trong hệ chiller.
- Hệ thống dùng hỗn hợp nước – glycol tới 50%.
Câu hỏi thường gặp về V5825B1068
V5825B1068 có Kvs bao nhiêu?
Theo bảng chọn cỡ trong catalog, V5825B1068 là cỡ DN20 với Kvs 4,0 m³/h.
V5825B1068 chịu được chênh áp đóng bao nhiêu?
Close-off 1600 kPa khi ghép chấp hành lực 300 N và 2500 kPa khi ghép chấp hành 400 N.
V5825B dùng được chấp hành nào?
Catalog liệt kê M6410C/L và M7410C/E (300 N) cùng ML6435B, ML7430E, ML7435E (400 N), với các tín hiệu 24 Vac, 230 Vac hoặc 0/2-10 V.
Van V5825B là thường đóng hay thường mở?
Thường đóng. Lò xo hồi vị tạo lực đóng từ cửa A sang cửa B khi không có tín hiệu điều khiển.
Mua V5825B1068 chính hãng ở đâu?
SmartNest cung cấp V5825B1068 Honeywell chính hãng, đủ CO-CQ, báo giá theo dự án. Gửi mã đặt hàng đầy đủ hoặc mô tả ứng dụng (loại hệ thống, tín hiệu cần lấy, vị trí lắp) để được tư vấn chọn đúng cấu hình.
Tài liệu sản phẩm
| Catalog V5825B1068 (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn




