629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer – Cảm biến áp suất nước

629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer – cảm biến chênh áp suất nước wet/wet dòng 629C, dải đo 0 – 10 psid (≈0,69 bar), sai số ±0,5% FS.

🔹 Dải đo: 0 – 10 psid (≈0,69 bar)
🔹 Sai số: ±0,5% FS
🔹 Ngõ ra: điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC
🔹 Phần ướt: Inox 316 / 316L
🔹 Cấp bảo vệ: NEMA 4X (IP66)
🔹 Đáp ứng: 400 ms
Tính năng nổi bật: Chỉnh zero bằng nút bấm bên trong vỏ, hướng lắp không ảnh hưởng số đo.

Catalog

SKU: 629C-02-CH-P2-E5-S3 Danh mục: , Thẻ: Thương hiệu:

629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer là cảm biến chênh áp suất nước kiểu wet/wet dòng 629C, dải đo 0 – 10 psid (≈0,69 bar), sai số ±0,5% FS. Cấu hình 629C-02-CH-P2-E5-S3: vỏ conduit NEMA 4X (IP66), cổng nối 1/4″ NPT cái, đấu điện ngõ ống ren 1/2″ NPT cái, ngõ ra điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC (3 dây).

629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer dùng ở đâu

Wet/wet nghĩa là cả hai cổng áp đều tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng, nên 629C-02-CH-P2-E5-S3 đo được chênh áp giữa hai điểm trên cùng một đường nước mà không cần bình tách. Phần ướt bằng inox 316/316L nên dùng được cho nước lạnh, nước nóng và nước có phụ gia chống ăn mòn của hệ chiller.

  • Chênh áp qua dàn coil của AHU, FCU, bộ trao đổi nhiệt
  • Chênh áp qua lọc nước, rọ lọc chữ Y, bình lọc của vòng chiller
  • Chênh áp đầu hút – đầu đẩy bơm để phát hiện bơm yếu, xâm thực, nghẹt đường ống
  • Đo lưu lượng qua tấm orifice hoặc flow element (chênh áp tỷ lệ bình phương lưu lượng)
  • Điều khiển van cân bằng áp và bơm biến tần theo chênh áp đặt trước

Cách chọn dải đo và cấu hình thay cho 629C-02-CH-P2-E5-S3

Chọn dải đo theo chênh áp làm việc thường gặp, đồng thời phải kiểm tra áp suất tĩnh của đường ống. Với dải 02, áp làm việc tối đa là 20 psi và áp phá huỷ 50 psi. Lưu ý quan trọng: bản có van 3 ngả (-3V) chỉ chịu quá áp tối đa 100 psi (≈6,9 bar) cho mọi dải, nên hệ có cột áp tĩnh cao thì không chọn kèm van.

Cách đọc mã dòng 629C
Vị trí trong mãKý tựÝ nghĩa
Dải đo02 / 03 / 04 / 050–10 / 0–25 / 0–50 / 0–100 psid
Dải đo11 / 15 / 16 / 170–0,5 / 0–6 / 0–10 / 0–15 bar
VỏCH / R1, R2 / R5, R6Vỏ conduit / cảm biến rời cáp lưới 3 m, 6 m / cảm biến rời cáp bọc giáp 3 m, 6 m
Cổng nốiP1 / P2 / P3 / P41/4″ NPT đực / NPT cái / BSPT đực / BSPT cái
Đấu điệnE1, E2, E3 / E5 / E9Cable gland kèm cáp 0,9–2,7 m / ống ren 1/2″ NPT / đầu nối M12
Ngõ raS1 / S34–20 mA / điện áp chọn được 0–5, 1–5, 0–10, 2–10 VDC
Tuỳ chọn3V / LCD / FC / NISTVan 3 ngả (chỉ đi với P2) / màn hình LCD / giấy hiệu chuẩn / chứng chỉ NIST

Thông số kỹ thuật 629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer

Thông số 629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer theo catalog Dwyer
Thông sốGiá trị
Dải đo0 – 10 psid (≈0,69 bar)
Sai số±0,5% FS (gồm tuyến tính, trễ và lặp lại)
Độ ổn định±1% FS/năm
Áp suất làm việc tối đa20 psi
Áp suất phá huỷ50 psi
Môi chấtChất lỏng và khí tương thích
Vật liệu phần ướtInox 316 và 316L (bản có van thêm Buna-N, PTFE, đồng thau 360, đồng)
Ngõ rađiện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC (3 dây)
Nguồn cấp2 dây: 10–35 VDC · 3 dây: 13–35 VDC hoặc 16–33 VAC cách ly, có bảo vệ ngược cực
Trở kháng tảiNgõ ra dòng: tối đa 1250 Ω, Rmax = 50 × (Vnguồn − 10) · Ngõ ra áp: tải tối thiểu 5 kΩ
Dòng tiêu thụTối đa 28 mA
Thời gian đáp ứng400 ms
Nhiệt độ môi chất-18 … 93 °C (dải bù nhiệt -18 … 79 °C)
Ảnh hưởng nhiệt độTrung bình 0,072%/°C (gồm cả zero và span)
Cổng nối1/4″ NPT cái
Đấu điệnngõ ống ren 1/2″ NPT cái; terminal block rút được
Chỉnh zeroNút bấm bên trong vỏ (không dùng biến trở)
Cấp bảo vệNEMA 4X (IP66)
Hướng lắpKhông ảnh hưởng số đo
Khối lượng≈286 g (bản vỏ conduit CH)
Tiêu chuẩnCE

Đấu nối và lắp đặt

629C-02-CH-P2-E5-S3 dùng ngõ ra điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC: đấu 3 dây, chọn dải điện áp bằng nút bấm bên trong vỏ cho khớp ngõ vào của DDC.

  • Cổng áp cao nối điểm trước thiết bị (đầu vào coil, trước lọc), cổng áp thấp nối điểm sau
  • Lắp van khoá ở mỗi cổng để tháo cảm biến mà không xả nước; bộ van 3 ngả BBV-1B giúp cân bằng áp trước khi mở van
  • Xả hết khí trong ống dẫn áp — bọt khí còn lại là nguyên nhân số một làm số đo nhảy
  • Bấm nút zero khi bơm dừng và hai cổng áp đã cân bằng
  • Với nước có cặn, lắp thêm rọ lọc hoặc dùng ống mềm inox A-228 để giảm rung
Các mã cảm biến chênh áp nước khác SmartNest đang có
MãDòngDải đoNgõ raSai số
629C-16-CH-P1-E1-S3629C0 – 10 barđiện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC±0,5% FS
629C-15-CH-P2-E5-S1-3V629C0 – 6 bar4–20 mA±0,5% FS
629C-03-CH-P2-E5-S1629C0 – 25 psid (≈1,72 bar)4–20 mA±0,5% FS
629C-04-CH-P2-E5-S1629C0 – 50 psid (≈3,45 bar)4–20 mA±0,5% FS
629C-17-CH-P1-E1-S3629C0 – 15 barđiện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC±0,5% FS
629C-11-CH-P1-E1-S1629C0 – 0,5 bar4–20 mA±0,5% FS
629C-05-CH-P2-E5-S1629C0 – 100 psid (≈6,9 bar)4–20 mA±0,5% FS
629C-02-CH-P2-E5-S1629C0 – 10 psid (≈0,69 bar)4–20 mA±0,5% FS
629HLP-06-P2-S1629HLP0 – 6 bar4–20 mA±1%
629HLP-01-P4-S5629HLP0 – 1 bar0–10 VDC±1%
629HLP-15-P2-S1629HLP0 – 15 psi (≈1 bar)4–20 mA±1%
629HLP-60-P2-S1629HLP0 – 60 psi (≈4,1 bar)4–20 mA±1%

Tài liệu kỹ thuật 629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer

Catalog dòng 629C wet/wet (PDF)
Catalog dòng 629HLP để so sánh (PDF)
Datasheet 629C (PDF)
Hướng dẫn sử dụng 629C (PDF)

🤝 Tại sao nên mua 629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer tại SmartNest?

SmartNest phân phối 629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “629C-02-CH-P2-E5-S3 Dwyer – Cảm biến áp suất nước”