629HLP-60-P2-S1 Dwyer là cảm biến chênh áp suất nước dòng 629HLP, dải đo 0 – 60 psi (≈4,1 bar), sai số ±1%, ngõ ra 4–20 mA. Cấu hình 629HLP-60-P2-S1: cổng nối 1/4″ NPT cái, vỏ nhựa ABS đạt IP65, đầu nối điện dạng DIN 43650 form A.
629HLP-60-P2-S1 Dwyer dùng ở đâu
Điểm mạnh của dòng 629HLP là chịu áp tĩnh rất cao so với dải đo: 629HLP-60-P2-S1 chịu áp tĩnh tới 360 psi trong khi chỉ đo chênh áp 0 – 60 psi (≈4,1 bar). Đó chính là bài toán của toà nhà cao tầng — cột nước tĩnh lớn nhưng chênh áp qua coil hoặc qua lọc lại nhỏ.
- Chênh áp qua dàn coil của AHU, FCU, bộ trao đổi nhiệt
- Chênh áp qua lọc nước, rọ lọc chữ Y, bình lọc của vòng chiller
- Chênh áp đầu hút – đầu đẩy bơm để phát hiện bơm yếu, xâm thực, nghẹt đường ống
- Đo lưu lượng qua tấm orifice hoặc flow element (chênh áp tỷ lệ bình phương lưu lượng)
- Điều khiển van cân bằng áp và bơm biến tần theo chênh áp đặt trước
Cách chọn dải đo và cấu hình thay cho 629HLP-60-P2-S1
Hai chữ số sau tên dòng là dải đo, ký tự P là cổng nối, ký tự S là ngõ ra. Với 629HLP-60-P2-S1: áp tĩnh tối đa 360 psi, chênh áp quá tải tối đa 174 psi, áp phá huỷ màng 260 psi. Vượt quá mức quá tải thì màng biến dạng vĩnh viễn, vượt áp phá huỷ thì rách màng — nên luôn chọn dải cao hơn chênh áp lớn nhất có thể xảy ra khi lọc tắc hoàn toàn.
| Mã dải | Dải đo | Áp tĩnh tối đa | Quá tải chênh áp | Áp phá huỷ |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 0 – 1 bar | 25 bar | 5 bar | 8 bar |
| 02 | 0 – 2,5 bar | 25 bar | 5 bar | 8 bar |
| 04 | 0 – 4 bar | 25 bar | 12 bar | 18 bar |
| 06 | 0 – 6 bar | 25 bar | 12 bar | 18 bar |
| 15 | 0 – 15 psi (≈1 bar) | 360 psi | 70 psi | 115 psi |
| 30 | 0 – 30 psi (≈2 bar) | 360 psi | 70 psi | 115 psi |
| 60 | 0 – 60 psi (≈4,1 bar) | 360 psi | 174 psi | 260 psi |
| 90 | 0 – 90 psi (≈6,2 bar) | 360 psi | 174 psi | 260 psi |
Thông số kỹ thuật 629HLP-60-P2-S1 Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo | 0 – 60 psi (≈4,1 bar) |
| Sai số | ±1% trong khoảng -5 … 60 °C |
| Độ ổn định | ±1% FS/năm |
| Áp suất tĩnh tối đa | 360 psi |
| Quá tải chênh áp tối đa | 174 psi |
| Áp suất phá huỷ | 260 psi |
| Môi chất | Chất lỏng và khí tương thích |
| Vật liệu phần ướt | Inox 304, EPDM, mỡ silicone, gốm alumina |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS |
| Ngõ ra | 4–20 mA |
| Nguồn cấp | 0–10 VDC: 12–36 VDC hoặc 12–32 VAC (tải tối đa 2 kΩ) · 4–20 mA: 8–36 VDC |
| Trở kháng vòng tối đa | (Điện áp nguồn − 8 V) / 0,02 đối với ngõ ra 4–20 mA |
| Dòng tiêu thụ | Ngõ ra áp: tối đa 13 mA · Ngõ ra dòng: tối đa 24 mA |
| Thời gian đáp ứng | 50 ms |
| Nhiệt độ môi trường | -10 … 60 °C |
| Nhiệt độ môi chất | -10 … 80 °C |
| Độ ẩm cho phép | 10 – 90% RH, không đọng sương |
| Cổng nối | 1/4″ NPT cái |
| Đấu điện | Đầu nối DIN 43650 form A |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Hướng lắp | Không ảnh hưởng số đo |
| Khối lượng | ≈567 g |
| Tiêu chuẩn | CE, RCM |
Đấu nối và lắp đặt
629HLP-60-P2-S1 dùng đầu nối DIN 43650 form A — tháo vít giữa, rút ruột đầu nối ra đấu dây rồi lắp lại, nhớ đặt gioăng đúng chiều để giữ IP65. Ngõ ra 4–20 mA cần nguồn từ 8 VDC; trở kháng vòng tối đa tính theo (Vnguồn − 8) / 0,02.
- Cổng áp cao nối điểm áp lớn hơn, cổng áp thấp nối điểm còn lại — đấu ngược thì số đo âm
- Nên lắp kèm bộ van 3 ngả BBV-1B hoặc bản tuỳ chọn -3V để cân bằng áp trước khi đưa vào vận hành
- Xả khí trong hai ống dẫn áp trước khi đọc số; dùng ống mềm inox A-228 nếu đường ống rung
- Có bộ giá đỡ A-629HLP-BKT để bắt cảm biến lên tường hoặc khung thay vì treo trên ống
| Mã | Dòng | Dải đo | Ngõ ra | Sai số |
|---|---|---|---|---|
| 629C-16-CH-P1-E1-S3 | 629C | 0 – 10 bar | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC | ±0,5% FS |
| 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V | 629C | 0 – 6 bar | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-03-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 25 psid (≈1,72 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-04-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 50 psid (≈3,45 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-17-CH-P1-E1-S3 | 629C | 0 – 15 bar | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC | ±0,5% FS |
| 629C-11-CH-P1-E1-S1 | 629C | 0 – 0,5 bar | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-05-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 100 psid (≈6,9 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-02-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 10 psid (≈0,69 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-02-CH-P2-E5-S3 | 629C | 0 – 10 psid (≈0,69 bar) | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC | ±0,5% FS |
| 629HLP-06-P2-S1 | 629HLP | 0 – 6 bar | 4–20 mA | ±1% |
| 629HLP-01-P4-S5 | 629HLP | 0 – 1 bar | 0–10 VDC | ±1% |
| 629HLP-15-P2-S1 | 629HLP | 0 – 15 psi (≈1 bar) | 4–20 mA | ±1% |
Tài liệu kỹ thuật 629HLP-60-P2-S1 Dwyer
| Catalog dòng 629HLP (PDF) |
| Catalog dòng 629C để so sánh (PDF) |
| Datasheet 629HLP (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng 629HLP (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua 629HLP-60-P2-S1 Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối 629HLP-60-P2-S1 Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.