629C-15-CH-P2-E5-S1-3V Dwyer là cảm biến chênh áp suất nước kiểu wet/wet dòng 629C, dải đo 0 – 6 bar, sai số ±0,5% FS. Cấu hình 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V: vỏ conduit NEMA 4X (IP66), cổng nối 1/4″ NPT cái, đấu điện ngõ ống ren 1/2″ NPT cái, ngõ ra 4–20 mA (2 dây), kèm van 3 ngả để cân bằng và cô lập hai cổng áp.
629C-15-CH-P2-E5-S1-3V Dwyer dùng ở đâu
Wet/wet nghĩa là cả hai cổng áp đều tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng, nên 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V đo được chênh áp giữa hai điểm trên cùng một đường nước mà không cần bình tách. Phần ướt bằng inox 316/316L nên dùng được cho nước lạnh, nước nóng và nước có phụ gia chống ăn mòn của hệ chiller.
- Chênh áp qua dàn coil của AHU, FCU, bộ trao đổi nhiệt
- Chênh áp qua lọc nước, rọ lọc chữ Y, bình lọc của vòng chiller
- Chênh áp đầu hút – đầu đẩy bơm để phát hiện bơm yếu, xâm thực, nghẹt đường ống
- Đo lưu lượng qua tấm orifice hoặc flow element (chênh áp tỷ lệ bình phương lưu lượng)
- Điều khiển van cân bằng áp và bơm biến tần theo chênh áp đặt trước
Cách chọn dải đo và cấu hình thay cho 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V
Chọn dải đo theo chênh áp làm việc thường gặp, đồng thời phải kiểm tra áp suất tĩnh của đường ống. Với dải 15, áp làm việc tối đa là 12 bar và áp phá huỷ 18 bar. Lưu ý quan trọng: bản có van 3 ngả (-3V) chỉ chịu quá áp tối đa 100 psi (≈6,9 bar) cho mọi dải, nên hệ có cột áp tĩnh cao thì không chọn kèm van.
| Vị trí trong mã | Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Dải đo | 02 / 03 / 04 / 05 | 0–10 / 0–25 / 0–50 / 0–100 psid |
| Dải đo | 11 / 15 / 16 / 17 | 0–0,5 / 0–6 / 0–10 / 0–15 bar |
| Vỏ | CH / R1, R2 / R5, R6 | Vỏ conduit / cảm biến rời cáp lưới 3 m, 6 m / cảm biến rời cáp bọc giáp 3 m, 6 m |
| Cổng nối | P1 / P2 / P3 / P4 | 1/4″ NPT đực / NPT cái / BSPT đực / BSPT cái |
| Đấu điện | E1, E2, E3 / E5 / E9 | Cable gland kèm cáp 0,9–2,7 m / ống ren 1/2″ NPT / đầu nối M12 |
| Ngõ ra | S1 / S3 | 4–20 mA / điện áp chọn được 0–5, 1–5, 0–10, 2–10 VDC |
| Tuỳ chọn | 3V / LCD / FC / NIST | Van 3 ngả (chỉ đi với P2) / màn hình LCD / giấy hiệu chuẩn / chứng chỉ NIST |
Thông số kỹ thuật 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo | 0 – 6 bar |
| Sai số | ±0,5% FS (gồm tuyến tính, trễ và lặp lại) |
| Độ ổn định | ±1% FS/năm |
| Áp suất làm việc tối đa | 12 bar — riêng bản kèm van 3 ngả: 100 psi |
| Áp suất phá huỷ | 18 bar |
| Môi chất | Chất lỏng và khí tương thích |
| Vật liệu phần ướt | Inox 316 và 316L (bản có van thêm Buna-N, PTFE, đồng thau 360, đồng) |
| Ngõ ra | 4–20 mA (2 dây) |
| Nguồn cấp | 2 dây: 10–35 VDC · 3 dây: 13–35 VDC hoặc 16–33 VAC cách ly, có bảo vệ ngược cực |
| Trở kháng tải | Ngõ ra dòng: tối đa 1250 Ω, Rmax = 50 × (Vnguồn − 10) · Ngõ ra áp: tải tối thiểu 5 kΩ |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 28 mA |
| Thời gian đáp ứng | 400 ms |
| Nhiệt độ môi chất | -18 … 93 °C (dải bù nhiệt -18 … 79 °C) |
| Ảnh hưởng nhiệt độ | Trung bình 0,072%/°C (gồm cả zero và span) |
| Cổng nối | 1/4″ NPT cái |
| Đấu điện | ngõ ống ren 1/2″ NPT cái; terminal block rút được |
| Chỉnh zero | Nút bấm bên trong vỏ (không dùng biến trở) |
| Cấp bảo vệ | NEMA 4X (IP66) |
| Hướng lắp | Không ảnh hưởng số đo |
| Khối lượng | ≈286 g (bản vỏ conduit CH) |
| Tiêu chuẩn | CE |
Đấu nối và lắp đặt
629C-15-CH-P2-E5-S1-3V dùng ngõ ra 4–20 mA: đấu 2 dây nối tiếp với ngõ vào dòng của DDC, kiểm tra Rmax = 50 × (điện áp nguồn − 10) để biết tải cho phép.
- Cổng áp cao nối điểm trước thiết bị (đầu vào coil, trước lọc), cổng áp thấp nối điểm sau
- Lắp van khoá ở mỗi cổng để tháo cảm biến mà không xả nước; bộ van 3 ngả BBV-1B giúp cân bằng áp trước khi mở van
- Xả hết khí trong ống dẫn áp — bọt khí còn lại là nguyên nhân số một làm số đo nhảy
- Bấm nút zero khi bơm dừng và hai cổng áp đã cân bằng
- Với nước có cặn, lắp thêm rọ lọc hoặc dùng ống mềm inox A-228 để giảm rung
| Mã | Dòng | Dải đo | Ngõ ra | Sai số |
|---|---|---|---|---|
| 629C-16-CH-P1-E1-S3 | 629C | 0 – 10 bar | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC | ±0,5% FS |
| 629C-03-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 25 psid (≈1,72 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-04-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 50 psid (≈3,45 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-17-CH-P1-E1-S3 | 629C | 0 – 15 bar | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC | ±0,5% FS |
| 629C-11-CH-P1-E1-S1 | 629C | 0 – 0,5 bar | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-05-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 100 psid (≈6,9 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-02-CH-P2-E5-S1 | 629C | 0 – 10 psid (≈0,69 bar) | 4–20 mA | ±0,5% FS |
| 629C-02-CH-P2-E5-S3 | 629C | 0 – 10 psid (≈0,69 bar) | điện áp chọn được 0–5 / 1–5 / 0–10 / 2–10 VDC | ±0,5% FS |
| 629HLP-06-P2-S1 | 629HLP | 0 – 6 bar | 4–20 mA | ±1% |
| 629HLP-01-P4-S5 | 629HLP | 0 – 1 bar | 0–10 VDC | ±1% |
| 629HLP-15-P2-S1 | 629HLP | 0 – 15 psi (≈1 bar) | 4–20 mA | ±1% |
| 629HLP-60-P2-S1 | 629HLP | 0 – 60 psi (≈4,1 bar) | 4–20 mA | ±1% |
Tài liệu kỹ thuật 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V Dwyer
| Catalog dòng 629C wet/wet (PDF) |
| Catalog dòng 629HLP để so sánh (PDF) |
| Datasheet 629C (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng 629C (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối 629C-15-CH-P2-E5-S1-3V Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.