HAHTOB Greystone là cảm biến độ ẩm và nhiệt độ ngoài trời độ chính xác cao, cảm biến ẩm kiểu polymer nhiệt rắn điện dung, ngõ ra chọn bằng jumper: 4–20 mA, 0–5 V hoặc 0–10 V.
HAHTOB Greystone dùng ở đâu
Điểm đo ngoài trời là mốc tham chiếu của cả toà nhà: BMS so ẩm và nhiệt ngoài trời với trong nhà để quyết định lấy gió tươi (air economizer), đặt lại nhiệt độ gió cấp theo thời tiết và dự báo nguy cơ đọng sương khi trời nồm.
- Chế độ air economizer theo enthalpy, giảm tải chiller khi trời mát khô
- Kiểm soát ẩm cho phòng sạch, kho dược, bảo tàng, kho giấy và data center
- Cảnh báo nguy cơ đọng sương trên dàn lạnh và bề mặt kính
- Ghi nhật ký ẩm và nhiệt phục vụ hồ sơ nghiệm thu, chứng nhận công trình xanh
Chọn mã nào trong dòng cảm biến độ ẩm Greystone
Cả dòng dùng chung một loại cảm biến ẩm, khác nhau ở vị trí lắp, số đại lượng đo và kiểu tín hiệu. Quyết định theo ba câu hỏi: lắp ở đâu, có cần kênh nhiệt độ không, và muốn tín hiệu analog hay đi mạng.
| Cần gì | Chọn mã | Vì sao |
|---|---|---|
| Chỉ đo ẩm trong phòng | HAHRC | Vỏ mỏng, lắp trực tiếp lên đế âm tường; có tuỳ chọn nút override, công tắc tốc độ quạt, núm chỉnh điểm đặt |
| Đo ẩm trong ống gió | HAHSDT | Đầu dò inox 230 mm, lọc HDPE 60 micron, thay được tại hiện trường |
| Đo cả ẩm và nhiệt trong ống gió | HAHTDT / HANTDA | Ghép sẵn cảm biến ẩm và RTD Pt1000 hoặc thermistor trên một đầu dò |
| Đo ngoài trời | HAHSOB, HAHTOB, HAHTOS, NTOA, HANTOA | Vỏ chịu thời tiết; bản OB có chụp che nắng và chắn gió tích hợp |
| Đi mạng thay vì analog | HANTDA, HANTOA, HANTRC, NTOA | Một đôi dây RS-485 đọc cả ẩm và nhiệt, tiết kiệm ngõ vào DDC |
| Cần điểm sương và enthalpy | DWOB | Tính sẵn điểm sương, nhiệt độ bầu ướt và enthalpy, không phải tính trong DDC |
Thông số kỹ thuật HAHTOB Greystone
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến ẩm | Polymer nhiệt rắn kiểu điện dung |
| Dải đo ẩm | 0 – 100% RH |
| Sai số ẩm | ±1% RH (20 – 80% RH) hoặc ±2% RH (5 – 95% RH) |
| Thời gian đáp ứng | 15 giây, điển hình |
| Độ trễ | ±1,5% RH tối đa |
| Độ lặp lại | ±0,5% RH điển hình |
| Độ tuyến tính | ±0,5% RH điển hình |
| Độ ổn định | ±1% RH sau 5 năm ở mức 50% RH |
| Cảm biến nhiệt | RTD Pt1000 màng mỏng, IEC 751, alpha 385 |
| Sai số nhiệt độ | Class A ±0,15 °C ở 0 °C · 1/3 DIN ±0,1 °C · 1/10 DIN ±0,03 °C |
| Ngõ ra | 4–20 mA, 0–5 V hoặc 0–10 V, chọn bằng jumper |
| Khả năng tải | Ngõ ra dòng: tối đa 550 Ω · Ngõ ra áp: tối thiểu 10 kΩ |
| Độ phân giải ngõ ra | PWM 10 bit |
| Nguồn cấp | 24 VAC/VDC ±10% (chỉnh lưu nửa chu kỳ, không cách ly) |
| Điều kiện làm việc | -40 … 50 °C, 0 – 95% RH không đọng sương |
| Vỏ | Polycarbonate chịu thời tiết, nắp bản lề có gioăng, tích hợp chụp che nắng và chắn gió |
Lắp đặt
- Lắp ở mặt râm, tránh nắng chiếu trực tiếp và tránh hướng gió tạt mưa
- Đầu dò hướng xuống để nước không đọng trong buồng cảm biến
- Tránh miệng xả tháp giải nhiệt, ống khói, quạt hút hầm
- Dùng cable gland và bịt kín đường dây để giữ cấp bảo vệ của vỏ
| Mã | Vị trí lắp | Đại lượng đo | Kiểu tín hiệu |
|---|---|---|---|
| HAHRC | Phòng | Độ ẩm | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHSDT | Ống gió | Độ ẩm | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTDT | Ống gió | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTRC | Phòng | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHSOB | Ngoài trời | Độ ẩm | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTOS | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HANTDA | Ống gió | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| HANTOA | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| HANTRC | Phòng | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| NTOA | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| DWOB | Ngoài trời | Điểm sương, nhiệt độ bầu ướt, enthalpy | Analog, 4 đại lượng |
| RHPX-2SDA0-00 Dwyer | Ống gió | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog chọn được |
Tài liệu kỹ thuật HAHTOB Greystone
| Catalog HAHTOB (PDF) |
| Hướng dẫn lắp đặt HAHTOB (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua HAHTOB Greystone tại SmartNest?
SmartNest phân phối HAHTOB Greystone chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.