RHP-3S11 Dwyer là cảm biến độ ẩm và nhiệt độ dòng RHP, cảm biến ẩm polymer điện dung, sai số ±3% RH, dải đo 0–100% RH và -40…60 °C. Cấu hình RHP-3S11: lắp ngoài trời, lọc đồng thiêu kết, ngõ ra độ ẩm 4–20 mA, ngõ ra nhiệt độ 4–20 mA.
RHP-3S11 Dwyer dùng ở đâu
Bản lắp ngoài trời (OSA) là điểm đo tham chiếu cho cả toà nhà: BMS lấy nhiệt độ và độ ẩm ngoài trời để quyết định chế độ air economizer, tính enthalpy gió tươi và đặt lại điểm đặt gió cấp theo thời tiết. Lọc đồng thiêu kết bảo vệ cảm biến khỏi mưa tạt và bụi.
- Điều khiển độ ẩm cho AHU có dàn gia nhiệt hoặc phun ẩm
- Chế độ air economizer theo enthalpy, tiết kiệm điện chiller
- Phòng sạch, kho dược, bảo tàng, phòng ủ và buồng thử khí hậu
- Điểm đo tham chiếu ngoài trời cho hệ BMS
Cách đọc mã và chọn cấu hình thay cho RHP-3S11
Quy tắc chọn quan trọng nhất là ngõ ra nhiệt độ: nếu bộ điều khiển có card ngõ vào điện trở sẵn thì chọn cảm biến thụ động (chữ A–F) cho rẻ; nếu chỉ còn ngõ vào dòng hoặc áp thì chọn ngõ ra chủ động (số 1, 2, 3). Màn hình LCD chỉ có ở bản lắp ống gió.
| Vị trí | Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sai số ẩm | 2 / 3 / 5 | ±2% RH (10–90%) / ±3% RH (20–80%) / ±5% RH (20–80%) |
| Kiểu vỏ | D | Lắp ống gió, màng lọc nhựa kỵ nước |
| Kiểu vỏ | O / S / R | Lắp ngoài trời / ngoài trời lọc đồng thiêu kết / kèm tấm chắn bức xạ |
| Ngõ ra ẩm | 1 / 2 / 3 | 4–20 mA / 0–10 VDC / 0–5 VDC |
| Ngõ ra nhiệt độ | 0 / 1 / 2 / 3 | Không có / 4–20 mA / 0–10 VDC / 0–5 VDC |
| Ngõ ra nhiệt độ | A / B / C / D / E / F | Cảm biến thụ động: 10 kΩ III / 10 kΩ II / 3 kΩ / Pt100 / Pt1000 / 20 kΩ |
| Tuỳ chọn | LCD / NIST | Màn hình LCD 2 dòng (chỉ có ở bản lắp ống gió) / chứng chỉ NIST |
Thông số kỹ thuật RHP-3S11 Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Sai số độ ẩm | ±3% RH ở 20–80% RH, 25 °C |
| Kiểu lắp | lắp ngoài trời, lọc đồng thiêu kết |
| Ngõ ra độ ẩm | 4–20 mA |
| Ngõ ra nhiệt độ | 4–20 mA |
| Dải đo ẩm | 0 – 100% RH |
| Cảm biến ẩm | Polymer điện dung |
| Dải đo nhiệt độ | -40 … 60 °C |
| Dải bù nhiệt | -20 … 60 °C |
| Sai số nhiệt độ | ±0,2 °C ở 25 °C (nhiệt điện trở) · DIN class B ±0,3 °C ở 0 °C (RTD) · ±0,5 °C ở 25 °C (band gap) |
| Độ trễ / lặp lại | ±1% / ±0,1% điển hình |
| Độ trôi | <1% RH mỗi năm |
| Thời gian đáp ứng | 15 giây |
| Nguồn cấp | Bản 4–20 mA cấp nguồn qua vòng dòng: 10–35 VDC · Bản 0–5/0–10 V: 15–35 VDC hoặc 15–29 VAC |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 … 80 °C |
| Đấu điện | Terminal vít rút được; ngõ ống ren 1/2″ NPS (bản ống gió) |
| Cấp bảo vệ | NEMA 4X (IP66) |
| Khối lượng | ≈300 g (bản ống gió) · ≈450 g (bản ngoài trời) |
| Tiêu chuẩn | CE |
Đấu nối và lắp đặt
Kiểm tra nguồn trước: bản 4–20 mA lấy nguồn ngay trên vòng dòng (10–35 VDC), bản 0–10 V cần 15–35 VDC hoặc 15–29 VAC. Cảm biến ẩm của RHP-3S11 nhạy với phóng tĩnh điện — chạm tay vào phần kim loại tiếp địa trước khi mở nắp và không sờ trực tiếp vào mặt cảm biến.
- Bản ống gió: đẩy ống cảm biến vào giữa dòng khí, ép gioăng kín mặt bích, chọn đoạn ống thẳng đã trộn đều gió
- Bản ngoài trời: lắp mặt lọc hướng xuống, tránh nắng chiếu trực tiếp, nên dùng thêm tấm chắn bức xạ RHRS
- Đi dây tín hiệu riêng, tránh chạy song song cáp động lực và cáp biến tần
- Màng lọc bẩn làm chậm đáp ứng — thay bằng bộ lọc A-RHP-FC, có dụng cụ A-RHP-RT để lắp lại gioăng
- Sau khi cấp nguồn, chờ thiết bị ổn định vài giờ rồi mới so sánh với máy đo cầm tay
| Mã | Dòng | Sai số ẩm | Kiểu lắp | Ngõ ra |
|---|---|---|---|---|
| RHP-2D2E | RHP | ±2% RH | lắp ống gió, màng lọc nhựa kỵ nước | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt RTD Pt1000 DIN 385 |
| RHP-2D22 | RHP | ±2% RH | lắp ống gió, màng lọc nhựa kỵ nước | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt 0–10 VDC |
| RHP-3D20 | RHP | ±3% RH | lắp ống gió, màng lọc nhựa kỵ nước | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt không có |
| RHP-3S22 | RHP | ±3% RH | lắp ngoài trời, lọc đồng thiêu kết | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt 0–10 VDC |
| RHP-3N44-LCD | RHP | ±3% RH | xác nhận theo đơn hàng | Theo đơn hàng |
| RHP-2E44-LCD | RHP | ±2% RH | xác nhận theo đơn hàng | Theo đơn hàng |
| RHP-3N44 | RHP | ±3% RH | xác nhận theo đơn hàng | Theo đơn hàng |
| RHP Series | RHP | 2/3/5% RH | xác nhận theo đơn hàng | Theo đơn hàng |
| RHPX-3SSA0-00 | RHPX | ±3% RH | lắp tường, lọc HDPE có nắp che | Analog chọn được |
| RHPX-2SSA0-00 | RHPX | ±2% RH | lắp tường, lọc HDPE có nắp che | Analog chọn được |
| RHPX-2SDA0-00-LCD | RHPX | ±2% RH | lắp ống gió, đầu dò nhựa plenum + màng lọc kỵ nước | Analog chọn được |
| RHPX-2SDA0-00 | RHPX | ±2% RH | lắp ống gió, đầu dò nhựa plenum + màng lọc kỵ nước | Analog chọn được |
| RHPX-3SWC0-00 | RHPX | ±3% RH | lắp tường, lọc HDPE không nắp che | BACnet/Modbus |
| RHPLC-3N22 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt 0–10 VDC |
| RHPLC-3N11 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 4–20 mA, nhiệt 4–20 mA |
| RHPLC-3N20 | RHPLC | ±3% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 0–10 VDC, nhiệt không có |
| RHPLC-2N1F | RHPLC | ±2% RH | Gắn tường trong phòng | Ẩm 4–20 mA, nhiệt nhiệt điện trở 20 kΩ |
Tài liệu kỹ thuật RHP-3S11 Dwyer
| Catalog dòng RHP (PDF) |
| Hướng dẫn lắp đặt và vận hành RHP (PDF) |
| Hướng dẫn sử dụng RHP (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua RHP-3S11 Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối RHP-3S11 Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.