V5GV3W125F-E là gì?
V5GV3W125F-E là một mã trong dòng van cầu 3 ngã V5GV3W của Honeywell. Van được ghép trực tiếp với bộ truyền động tuyến tính ML7420, ML7421 hoặc ML8824A để điều khiển chính xác lưu lượng nước trong các hệ thủy lực HVAC như cụm coil AHU, dàn trao đổi nhiệt hoặc nhánh phân phối nước lạnh của tòa nhà.
Đây là van 3 ngã tích hợp sẵn đường thông lưu (three-way with integrated flow). Hai đường A-AB và B-AB có đặc tính lưu lượng khác nhau: A-AB theo đường cong phần trăm đều (equal percentage) còn B-AB theo đường tuyến tính. Cách bố trí này giữ tổng lưu lượng qua van gần như không đổi khi van chuyển dần từ nhánh này sang nhánh kia, nhờ đó bơm và hệ đường ống làm việc ổn định. Chiều tác động là trục đi lên thì đường A-AB đóng lại.
Về cơ khí, thân van đúc bằng gang cầu GGG40 với mặt bích tiêu chuẩn ISO 7005-2, đế van và trục van bằng thép không gỉ, cụm làm kín trục dùng PTFE kết hợp lò xo inox. Đế van làm kín kiểu kim loại giúp van chịu được số lần đóng mở lớn trong thời gian dài. Độ rò rỉ theo catalog là không quá 0,02% Kvs với đường A-AB và không quá 1% Kvs với đường B-AB, dải điều chỉnh đạt 50:1.
Riêng mã V5GV3W125F-E có cỡ DN125, hệ số Kvs 250 m³/h và hành trình danh định 40 mm. Bộ truyền động đi kèm phải là loại hành trình 40 mm; theo bảng áp suất chặn của catalog, ML8824A1840 cho áp suất chặn 130 kPa ở cỡ DN125.
Đặc tính sản phẩm
- Thân van gang cầu GGG40, mặt bích tiêu chuẩn ISO 7005-2, phù hợp đường ống nước lạnh và nước nóng trong công trình.
- Đế van làm kín kiểu kim loại (metal sealing) cho tuổi thọ làm việc dài.
- Định vị trục van chính xác, hỗ trợ điều khiển nhiệt độ ổn định.
- Lắp ghép trực tiếp với bộ truyền động ML7420, ML7421 hoặc ML8824A, không cần đầu nối hơi hay bộ chuyển tiếp.
- Đặc tính kép trên một thân van: A-AB phần trăm đều, B-AB tuyến tính.
- Dải điều chỉnh 50:1, độ rò rỉ A-AB không quá 0,02% Kvs.
- Trục và đế van bằng thép không gỉ, làm kín trục PTFE kết hợp lò xo inox.
- Dải cỡ đầy đủ từ DN50 đến DN150 với Kvs từ 40 đến 360 m³/h, thuận tiện khi đồng bộ vật tư cho cả công trình.
Thông số kỹ thuật V5GV3W125F-E
| Mã sản phẩm | V5GV3W125F-E |
| Cỡ van | DN125 |
| Hệ số Kvs | 250 |
| Áp suất danh định | PN16 |
| Kiểu van | Ba ngã, tích hợp đường thông lưu |
| Chiều tác động | Trục đi lên thì đường A-AB đóng |
| Đặc tính lưu lượng A-AB | Phần trăm đều (equal percentage) |
| Đặc tính lưu lượng B-AB | Tuyến tính (equal linear) |
| Dải điều chỉnh (rangeability) | 50:1 |
| Độ rò rỉ A-AB | ≤ 0,02% Kvs |
| Độ rò rỉ B-AB | ≤ 1% Kvs |
| Hành trình danh định | 40 mm (áp dụng cho DN100 đến DN150) |
| Kiểu kết nối | Mặt bích theo ISO 7005-2 |
| Môi chất | Nước lạnh / nước nóng |
| Nhiệt độ môi chất | -15 đến +130 °C |
| Vật liệu thân van | Gang cầu GGG40 |
| Vật liệu đế van | Thép không gỉ |
| Vật liệu trục van | Thép không gỉ |
| Làm kín trục | PTFE kết hợp lò xo thép không gỉ |
| Bộ truyền động tương thích | ML7420, ML7421, ML8824A |
| Áp suất chặn với ML8824A1840 | 130 kPa ở DN125 |
| Kích thước A / B / C / Y1X | 400 / 134 / 175 / 131 mm |
Số liệu trích từ tài liệu Honeywell “V5GV3W Series 3-way Globe Valve, PN16”.
Dải mã V5GV3W và hệ số Kvs
| STT | Model | Mô tả |
| 1 | V5GV3W050F-E | DN50 – Kvs 40 – hành trình 20 mm |
| 2 | V5GV3W065F-E | DN65 – Kvs 63 – hành trình 20 mm |
| 3 | V5GV3W080F-E | DN80 – Kvs 100 – hành trình 20 mm |
| 4 | V5GV3W100F-E | DN100 – Kvs 160 – hành trình 40 mm |
| 5 | V5GV3W125F-E | DN125 – Kvs 250 – hành trình 40 mm |
| 6 | V5GV3W150F-E | DN150 – Kvs 360 – hành trình 40 mm |
Cách chọn đúng mã
- Chọn cỡ van theo hệ số Kvs cần thiết, không chọn theo cỡ ống: lấy lưu lượng thiết kế và chênh áp cho phép qua van để tính Kvs rồi đối chiếu bảng trên. DN125 ứng với Kvs 250 m³/h.
- Bộ truyền động phải khớp hành trình của thân van. DN50 đến DN80 dùng hành trình 20 mm; DN100 đến DN150 dùng hành trình 40 mm. Với DN125 nghĩa là chọn loại hành trình 40 mm như ML8824A1840.
- Kiểm tra áp suất chặn trước khi chốt: theo catalog, ML8824A1840 cho áp suất chặn 200 kPa ở DN100, 130 kPa ở DN125 và 90 kPa ở DN150. Nếu chênh áp thực tế qua van lớn hơn giá trị này, van có thể không đóng kín.
- Hai bản ML8824A0620 và ML8824A1820 chỉ dùng cho hành trình 20 mm (DN50 đến DN80), không dùng được cho DN125.
- Nếu chỉ cần chặn hoặc điều tiết một nhánh, van cầu 2 ngã là phương án gọn hơn. Van 3 ngã dùng khi cần trộn dòng hoặc chia dòng và muốn giữ lưu lượng vòng tuần hoàn ổn định.
- Kiểm tra nhiệt độ môi chất nằm trong dải -15 đến +130 °C và áp suất hệ nằm trong PN16 trước khi chọn.
Lưu ý khi lắp đặt và đấu nối
- Chất lượng nước trong hệ phải đạt yêu cầu VD12035 trước khi đưa van vào vận hành.
- Không lắp van ở tư thế trục nằm thấp hơn phương ngang; ưu tiên trục hướng lên để cặn không đọng vào cụm làm kín.
- Chiều dòng chảy phải trùng với mũi tên đúc trên thân van; lắp ngược chiều làm sai đặc tính điều khiển và gây rung.
- Catalog khuyến cáo mạnh việc lắp thêm van Y lọc phía trước van cầu để giữ rác và cặn hàn ra khỏi đế van.
- Chừa khoảng trống phía trên van đủ để tháo lắp bộ truyền động hành trình 40 mm và để bảo trì cụm làm kín trục.
- Kích thước lắp đặt của mã DN125 theo catalog: A 400 mm, B 134 mm, C 175 mm, Y1X 131 mm – dùng số này khi bố trí giá đỡ và khoảng cách bích.
- Siết bu lông mặt bích đều theo đường chéo để thân gang cầu không bị ứng suất lệch.
- Xúc rửa đường ống trước khi lắp van, hoặc dùng đoạn ống thay thế trong lúc xúc rửa lần đầu.
Ứng dụng thực tế
- Điều tiết nước lạnh cho cụm coil AHU công suất lớn trong trung tâm thương mại, nhà máy, bệnh viện.
- Trộn dòng nước nóng với nước hồi để giữ nhiệt độ nước cấp ổn định cho hệ sưởi hoặc hệ nước nóng công nghiệp.
- Chia dòng giữa coil và đường bypass để bơm sơ cấp làm việc với lưu lượng gần như không đổi.
- Nhánh phân phối nước lạnh theo tầng hoặc theo khu trong hệ chiller trung tâm.
- Cải tạo cụm van cũ sang điều khiển tỉ lệ khi nâng cấp hệ BMS của tòa nhà.
Câu hỏi thường gặp về V5GV3W125F-E
V5GV3W125F-E có hệ số Kvs bao nhiêu?
Kvs 250 m³/h, ứng với cỡ DN125 theo bảng model của catalog V5GV3W. Các cỡ còn lại trong dòng chạy từ Kvs 40 (DN50) đến Kvs 360 (DN150).
Van này dùng bộ truyền động nào?
Dòng V5GV3W ghép trực tiếp với ML7420, ML7421 hoặc ML8824A. Với DN125 phải chọn loại hành trình 40 mm; catalog dẫn ML8824A1840 với áp suất chặn 130 kPa.
Đặc tính lưu lượng của hai đường A-AB và B-AB khác nhau thế nào?
Đường A-AB theo đường cong phần trăm đều, đường B-AB theo đường tuyến tính. Nhờ vậy tổng lưu lượng qua van gần như không đổi khi van chuyển dần giữa hai nhánh.
Van chịu được nhiệt độ và áp suất bao nhiêu?
Áp suất danh định PN16, môi chất là nước lạnh hoặc nước nóng, nhiệt độ môi chất từ -15 đến +130 °C.
Có bắt buộc lắp lọc trước van không?
Catalog khuyến cáo mạnh việc lắp van Y lọc phía trước. Đế van làm kín kiểu kim loại nên rác hoặc cặn hàn lọt vào sẽ làm xước đế và gây rò rỉ.
Sản phẩm và bài viết liên quan
- V5GV3W065F-E Honeywell — Cùng dòng, cỡ DN65, Kvs 63, hành trình 20 mm
- V5011P1012 Honeywell — Van cầu 2 ngã DN32 cho nhánh nhỏ trong cùng hệ
- Van Y lọc Honeywell YS-SP2 PN16 — Lọc rác lắp trước van cầu theo khuyến cáo của catalog
- V9BFW16-150 Honeywell — Van bướm DN150 cho đoạn ống trục cỡ lớn hơn
Tài liệu sản phẩm
| Catalog V5GV3W125F-E (PDF) |
Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ. Báo giá theo dự án: 0787 726 677 · info@smartnest.vn









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.