ADPS-08-2-N-C Dwyer là công tắc chênh áp gió (differential pressure switch) thuộc dòng ADPS của Dwyer, có núm chỉnh điểm tác động hai thang Pa và in w.c., dải cài đặt 20 – 300 Pa. Khi chênh áp vượt ngưỡng đã chỉnh, tiếp điểm SPDT chuyển trạng thái để báo về DDC/BMS hoặc cắt/đóng thiết bị. Hậu tố -2-N là đầu vào dây kiểu ốc siết cáp M20×1,5; hậu tố -C là có kèm bộ phụ kiện lắp đặt gồm 2 đầu lấy áp tĩnh và 2,1 m ống PVC.
Lưu ý: ADPS-08-2-N-C Dwyer là công tắc (ngõ ra tiếp điểm ON/OFF), không phải cảm biến có tín hiệu analog 4–20 mA hay 0–10 V. Nếu cần đọc giá trị chênh áp liên tục về BMS, hãy dùng cảm biến chênh áp điện tử như dòng MSX Magnesense.
Thông số kỹ thuật ADPS-08-2-N-C Dwyer
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | ADPS-08-2-N-C |
| Dải cài đặt điểm tác động | 20 – 300 Pa (0.08 – 1.20 in w.c.) |
| Vùng trễ (deadband) tại điểm cài thấp nhất | ≈ 10 Pa |
| Vùng trễ tại điểm cài cao nhất | ≈ 12 Pa |
| Môi chất | Không khí và khí không cháy, tương thích |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 kPa (40 in w.c.) |
| Kiểu tiếp điểm | SPDT (1 cực 2 ngả) |
| Tải tiếp điểm | Tối đa 1,5 A thuần trở / 0,4 A cảm / 250 VAC, 50/60 Hz |
| Tần suất đóng cắt tối đa | 6 lần/phút |
| Nhiệt độ môi chất & môi trường | -20 … 85 °C (lưu kho -40 … 85 °C) |
| Kết nối điện | Cầu đấu vít, ốc siết cáp M20×1,5 |
| Kết nối áp | Ống mềm đường kính trong 6 mm (1/4″) |
| Vật liệu | Màng silicone; thân POM; khối công tắc PA 6.6; nắp polystyrene |
| Cấp bảo vệ | IP54 (NEMA 13) |
| Hướng lắp | Thẳng đứng, đầu nối áp quay xuống dưới |
| Tuổi thọ cơ khí | Trên 1.000.000 lần đóng cắt |
| Khối lượng | 125 g |
Ứng dụng của ADPS-08-2-N-C Dwyer
Với dải 20 – 300 Pa, ADPS-08-2-N-C Dwyer phù hợp nhất cho giám sát chênh áp thấp: bộ lọc thô G4 mới lắp, quạt cấp gió nhỏ, cảnh báo mất gió FCU/AHU cỡ nhỏ và áp dương phòng. Ngoài ra dòng ADPS được hãng khuyến nghị cho:
- Giám sát bộ lọc khí và quạt thông gió
- Mạch làm mát công nghiệp
- Điều khiển van gió chống cháy (fire damper)
- Giám sát ống gió thông gió
- Bảo vệ quá nhiệt quạt sưởi
- Chống đóng băng bộ trao đổi nhiệt
Cách chỉnh và lắp đặt ADPS-08-2-N-C Dwyer đúng kỹ thuật
Lắp công tắc thẳng đứng, hai đầu nối áp hướng xuống dưới để hơi nước ngưng không đọng vào màng. Cổng P1 (+) nối phía áp cao, cổng P2 (−) nối phía áp thấp. Khi giám sát lọc: P1 nối trước lọc, P2 nối sau lọc. Khi giám sát quạt: P1 nối phía đẩy, P2 để hở hoặc nối phía hút.
Xoay núm tới giá trị cần cảnh báo (ví dụ chênh áp lọc bẩn theo khuyến cáo nhà sản xuất lọc). Vì ADPS-08-2-N-C Dwyer có vùng trễ ≈ 10 Pa–≈ 12 Pa, nên đặt điểm tác động cao hơn chênh áp làm việc bình thường ít nhất một khoảng bằng vùng trễ để tránh công tắc đóng ngắt liên tục. Đấu tiếp điểm COM–NO hoặc COM–NC vào ngõ vào số (DI) của DDC tùy logic báo động.
So sánh các model dòng ADPS
| Model | Dải cài đặt | Dùng khi |
|---|---|---|
| ADPS-08-2-N-C | 20 – 300 Pa | Lọc thô, quạt nhỏ, áp phòng |
| ADPS-03-2-N-C | 50 – 500 Pa | Lọc F7–F9, quạt AHU |
| ADPS-05-2-N-C | 200 – 1000 Pa | Lọc HEPA, quạt áp cao |
| ADPS-06-2-N (không có -C) | 500 – 2500 Pa | Hệ công nghiệp |
| ADPS-07-2-N (không có -C) | 1000 – 5000 Pa | Áp suất cao |
Tài liệu kỹ thuật ADPS-08-2-N-C Dwyer
| CATALOG |
| CE-APPROVAL |
| DATA SHEET |
| MANUAL |
🤝 Tại sao nên mua ADPS-08-2-N-C Dwyer tại SmartNest?
SmartNest phân phối ADPS-08-2-N-C Dwyer chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.








