HANTDA Greystone là cảm biến độ ẩm và nhiệt độ ống gió truyền thông số qua mạng RS-485, chọn giao thức BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU. Cảm biến ẩm dùng polymer nhiệt rắn, cảm biến nhiệt dùng nhiệt điện trở NTC đã bù đường cong.
HANTDA Greystone dùng ở đâu
Đo ngay trong ống gió cho biết trạng thái không khí trước và sau khi qua dàn coil, là cơ sở để điều khiển dàn gia nhiệt, van phun ẩm và chống đọng sương trên bề mặt lạnh. Một điểm đo trên ống gió hồi đại diện cho cả khu vực mà AHU phục vụ.
- Chế độ air economizer theo enthalpy, giảm tải chiller khi trời mát khô
- Kiểm soát ẩm cho phòng sạch, kho dược, bảo tàng, kho giấy và data center
- Cảnh báo nguy cơ đọng sương trên dàn lạnh và bề mặt kính
- Ghi nhật ký ẩm và nhiệt phục vụ hồ sơ nghiệm thu, chứng nhận công trình xanh
Chọn mã nào trong dòng cảm biến độ ẩm Greystone
Cả dòng dùng chung một loại cảm biến ẩm, khác nhau ở vị trí lắp, số đại lượng đo và kiểu tín hiệu. Quyết định theo ba câu hỏi: lắp ở đâu, có cần kênh nhiệt độ không, và muốn tín hiệu analog hay đi mạng.
| Cần gì | Chọn mã | Vì sao |
|---|---|---|
| Chỉ đo ẩm trong phòng | HAHRC | Vỏ mỏng, lắp trực tiếp lên đế âm tường; có tuỳ chọn nút override, công tắc tốc độ quạt, núm chỉnh điểm đặt |
| Đo ẩm trong ống gió | HAHSDT | Đầu dò inox 230 mm, lọc HDPE 60 micron, thay được tại hiện trường |
| Đo cả ẩm và nhiệt trong ống gió | HAHTDT / HANTDA | Ghép sẵn cảm biến ẩm và RTD Pt1000 hoặc thermistor trên một đầu dò |
| Đo ngoài trời | HAHSOB, HAHTOB, HAHTOS, NTOA, HANTOA | Vỏ chịu thời tiết; bản OB có chụp che nắng và chắn gió tích hợp |
| Đi mạng thay vì analog | HANTDA, HANTOA, HANTRC, NTOA | Một đôi dây RS-485 đọc cả ẩm và nhiệt, tiết kiệm ngõ vào DDC |
| Cần điểm sương và enthalpy | DWOB | Tính sẵn điểm sương, nhiệt độ bầu ướt và enthalpy, không phải tính trong DDC |
Thông số kỹ thuật HANTDA Greystone
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu tín hiệu | Mạng RS-485 MS/TP – BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| Cảm biến ẩm | Polymer nhiệt rắn kiểu điện dung |
| Cảm biến nhiệt | Nhiệt điện trở NTC đã bù đường cong |
| Dải đo ẩm | 0 – 100% RH |
| Nguồn cấp | Bản BACnet: 24 VAC/VDC ±10% · Bản Modbus: 15 – 30 VAC/VDC |
| Tiêu thụ | Bản BACnet: tối đa 25 mA ở 24 VDC · Bản Modbus: tối đa 10 mA |
| Bảo vệ mạch | Chống ngược cực và chống quá áp |
| Điều kiện làm việc | -40 … 50 °C, 0 – 95% RH không đọng sương |
| Đấu dây | Terminal vít 14 – 22 AWG |
| Vỏ | Nhựa ABS UL94-5VB, IP61 (NEMA 2) |
| Đầu dò | Inox dài 230 mm, đường kính 12,7 mm, đầu lọc xốp |
| Kích thước vỏ | 114 × 84 × 53 mm |
Lắp đặt
- Khoan lỗ thành ống, đẩy đầu dò vào giữa dòng khí, ép gioăng kín mặt bích
- Chọn đoạn ống thẳng, cách coil và cửa gió vài lần đường kính ống
- Màng lọc bẩn làm chậm đáp ứng — kiểm tra và thay theo chu kỳ vệ sinh AHU
- Đi dây tín hiệu riêng, tránh chạy song song cáp động lực và cáp biến tần
Đi một đôi dây xoắn có lưới chống nhiễu theo dạng daisy-chain, đặt địa chỉ thiết bị và tốc độ baud trùng với bộ điều khiển, lắp trở kết cuối ở hai đầu tuyến. Một dây mạng đọc được cả ẩm lẫn nhiệt độ nên tiết kiệm ngõ vào analog của DDC.
| Mã | Vị trí lắp | Đại lượng đo | Kiểu tín hiệu |
|---|---|---|---|
| HAHRC | Phòng | Độ ẩm | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHSDT | Ống gió | Độ ẩm | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTDT | Ống gió | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTRC | Phòng | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHSOB | Ngoài trời | Độ ẩm | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTOB | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HAHTOS | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog 4–20 mA / 0–10 V |
| HANTOA | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| HANTRC | Phòng | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| NTOA | Ngoài trời | Độ ẩm + nhiệt độ | BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU |
| DWOB | Ngoài trời | Điểm sương, nhiệt độ bầu ướt, enthalpy | Analog, 4 đại lượng |
| RHPX-2SDA0-00 Dwyer | Ống gió | Độ ẩm + nhiệt độ | Analog chọn được |
Tài liệu kỹ thuật HANTDA Greystone
| Catalog HANTDA (PDF) |
| Hướng dẫn lắp đặt HANTDA – phần 1 (PDF) |
| Hướng dẫn lắp đặt HANTDA – phần 2 (PDF) |
🤝 Tại sao nên mua HANTDA Greystone tại SmartNest?
SmartNest phân phối HANTDA Greystone chính hãng, có đầy đủ CO-CQ theo từng lô hàng. Đội kỹ thuật của SmartNest hỗ trợ chọn đúng model theo điều kiện lắp đặt thực tế, kiểm tra sơ đồ đấu nối với bộ điều khiển DDC/BMS và hướng dẫn nghiệm thu tại công trình. Gửi thông số hệ thống hoặc bản vẽ, SmartNest sẽ báo giá theo dự án và tư vấn phương án thay thế tương đương khi cần.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.